B1 · Bài 21 · Bàn Giao Trước Khi Nghỉ Hưu - Dặn Dò Và Nhắc Nhở Với Make Sure
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- producer/prəˈduːsər/n
nhà sản xuất (phim, chương trình truyền hình)
“The producer decides how much money each episode can spend.”
Nhà sản xuất quyết định mỗi tập phim được chi bao nhiêu tiền.
- production/prəˈdʌkʃn/n
sản xuất; việc sản xuất (chương trình, sản phẩm)
“She has worked in TV production for twenty years.”
Cô ấy đã làm trong ngành sản xuất truyền hình hai mươi năm.
- profession/prəˈfɛʃn/n
nghề nghiệp
“He left law and chose a completely different profession.”
Anh ấy rời ngành luật và chọn một nghề hoàn toàn khác.
- promote/prəˈmoʊt/v
thăng chức
“They promoted him to team leader after only two years.”
Họ thăng chức anh ấy lên trưởng nhóm chỉ sau hai năm.
- qualification/ˌkwɑlɪfɪˈkeɪʃn/n
bằng cấp, chứng chỉ
“You need a professional qualification to work as an accountant.”
Bạn cần một chứng chỉ chuyên môn để làm kế toán.
- qualified/ˈkwɑlɪfaɪd/adj
có đủ trình độ, đủ năng lực
“We need someone qualified to manage the new project.”
Chúng tôi cần một người đủ năng lực để quản lý dự án mới.
- qualify/ˈkwɑlɪfaɪ/v
đạt đủ điều kiện, lấy được chứng chỉ (để làm nghề gì)
“She took evening classes to qualify as a project manager.”
Cô ấy học lớp buổi tối để lấy chứng chỉ quản lý dự án.
- quit/kwɪt/v
nghỉ việc, bỏ (việc gì)
“He quit his job to start his own company.”
Anh ấy nghỉ việc để mở công ty riêng.
- responsibility/rɪˌspɑnsəˈbɪləti/n
trách nhiệm
“Training new staff is now her responsibility.”
Giờ việc đào tạo nhân viên mới là trách nhiệm của cô ấy.
- retire/rɪˈtaɪər/v
nghỉ hưu
“My manager plans to retire next spring.”
Quản lý của tôi định nghỉ hưu vào mùa xuân năm sau.
đối phó, xoay xở được với (tình huống khó khăn, ai đó)
“How do you cope with so many emails every day?”
Làm sao bạn xoay xở được với ngần ấy email mỗi ngày?
học nhồi, học dồn để thi
“I don't want to cram for an exam the night before again.”
Tôi không muốn lại phải học dồn vào đêm trước kỳ thi nữa.
giải quyết, xử lý (việc gì); làm việc, giao tiếp với (ai)
“Our team deals with all customer complaints.”
Nhóm chúng tôi xử lý mọi khiếu nại của khách hàng.