B1 · Bài 20 · Làm Khuya Trước Buổi Thuyết Trình - Nói Điều Vô Ích Với It's No Use + V-ing
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- judge/dʒʌdʒ/n, v
giám khảo; thẩm phán; đánh giá
“The judges will choose the best marketing campaign.”
Các giám khảo sẽ chọn ra chiến dịch marketing hay nhất.
- management/ˈmænɪdʒmənt/n
ban quản lý, ban lãnh đạo; việc quản lý
“Management wants a short update every Monday.”
Ban lãnh đạo muốn có một bản cập nhật ngắn vào mỗi thứ Hai.
- market/ˈmɑːrkɪt/v
tiếp thị, quảng bá (sản phẩm, dịch vụ)
“We market our app mainly to young professionals.”
Chúng tôi tiếp thị ứng dụng chủ yếu tới giới trẻ đi làm.
- marketing/ˈmɑːrkɪtɪŋ/n
marketing, tiếp thị
“She moved from sales to marketing last year.”
Năm ngoái cô ấy chuyển từ bộ phận bán hàng sang marketing.
- mine/maɪn/n
mỏ (khoáng sản)
“The old gold mine is now open to visitors.”
Mỏ vàng cũ giờ đã mở cửa cho khách tham quan.
- organizer/ˈɔrɡəˌnaɪzər/n
người tổ chức, ban tổ chức
“The organizer sent us the conference schedule.”
Ban tổ chức đã gửi cho chúng tôi lịch trình hội nghị.
- photographer/fəˈtɑɡrəfər/n
nhiếp ảnh gia, thợ chụp ảnh
“We hired a photographer for the product launch.”
Chúng tôi thuê một nhiếp ảnh gia cho buổi ra mắt sản phẩm.
- planning/ˈplænɪŋ/n
việc lập kế hoạch
“With better planning, we wouldn't need to work late.”
Nếu lập kế hoạch tốt hơn, chúng ta đã không phải làm muộn.
- presentation/ˌprɛzənˈteɪʃn/n
bài thuyết trình, buổi thuyết trình
“Her presentation to the client went really well.”
Buổi thuyết trình của cô ấy với khách hàng diễn ra rất tốt.
thay đổi cái gì đó (để mới mẻ hoặc tốt hơn)
“Let's change up our weekly meeting and hold it outside.”
Mình đổi mới cuộc họp hằng tuần một chút, họp ngoài trời đi.
chấm công vào ca, bắt đầu giờ làm
“Most of the team clock in before eight.”
Phần lớn cả nhóm chấm công trước tám giờ.
được nhắc tới, được nêu ra; phát sinh (vấn đề)
“Your name came up in the meeting this morning.”
Tên bạn được nhắc tới trong cuộc họp sáng nay.