B1 · Bài 19 · Ngày Đầu Ở Tòa Soạn - Nói Việc Cần Làm Với It Is Necessary For Sb To V

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • competitor/kəmˈpɛtɪtər/n

    đối thủ cạnh tranh

    “Our biggest competitor just opened an office in Dubai.”

    Đối thủ cạnh tranh lớn nhất của chúng tôi vừa mở văn phòng ở Dubai.

  • deliver/dɪˈlɪvər/v

    giao, chuyển; nộp, hoàn thành (bài, sản phẩm) đúng hạn

    “The team delivered the project two days early.”

    Nhóm đã hoàn thành và bàn giao dự án sớm hai ngày.

  • duty/ˈduːti/n

    nhiệm vụ, bổn phận

    “Answering the phone is one of my daily duties.”

    Trả lời điện thoại là một trong những nhiệm vụ hằng ngày của tôi.

  • editor/ˈɛdɪtər/n

    biên tập viên

    “The editor asked me to make my article shorter.”

    Biên tập viên yêu cầu tôi viết bài ngắn lại.

  • employment/ɪmˈplɔɪmənt/n

    việc làm, sự tuyển dụng

    “Employment in the tech industry grew again this year.”

    Việc làm trong ngành công nghệ năm nay lại tăng.

  • engineering/ˌɛndʒəˈnɪrɪŋ/n

    kỹ thuật, ngành kỹ thuật

    “She has a degree in engineering from a university in Toronto.”

    Cô ấy có bằng kỹ thuật của một trường đại học ở Toronto.

  • experienced/ɪkˈspɪriənst/adj

    có kinh nghiệm

    “We need an experienced designer for this project.”

    Chúng tôi cần một nhà thiết kế có kinh nghiệm cho dự án này.

  • guard/ɡɑːrd/n, v

    nhân viên bảo vệ; canh gác, bảo vệ

    “The guard at the front desk knows everyone's name.”

    Anh bảo vệ ở quầy lễ tân biết tên tất cả mọi người.

  • hire/haɪər/v

    thuê, tuyển dụng

    “We're going to hire two more engineers this spring.”

    Mùa xuân này chúng tôi sẽ tuyển thêm hai kỹ sư.

  • investigate/ɪnˈvɛstɪɡeɪt/v

    điều tra, tìm hiểu kỹ

    “IT is investigating why the system went down.”

    Bộ phận IT đang điều tra vì sao hệ thống bị sập.

  • be responsible for sth/doing sth/bi rɪˈspɑnsəbəl fɔr/phrase

    chịu trách nhiệm về điều gì / việc gì

    “Who is responsible for booking the meeting room?”

    Ai chịu trách nhiệm đặt phòng họp?

  • by heart/baɪ hɑrt/phrase

    thuộc lòng

    “I know my password by heart, so I never write it down.”

    Tôi thuộc lòng mật khẩu nên chẳng bao giờ ghi lại.

  • call sb back/kɔl bæk/phrase

    gọi lại cho ai

    “I'm in a meeting. Can I call you back in ten minutes?”

    Tôi đang họp. Mười phút nữa tôi gọi lại cho bạn được không?