B1 · Bài 16 · Đơn Hàng Xuất Khẩu Đầu Tiên - Nói Điều Loại Trừ Với Other Than
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- discount/ˈdɪskaʊnt/n
khoản giảm giá, chiết khấu
“The supplier gave us a discount because we ordered so much.”
Nhà cung cấp chiết khấu cho chúng tôi vì đặt số lượng lớn.
- export/ˈɛkspɔːrt/n, v
xuất khẩu; hàng xuất khẩu
“Our company exports furniture to twelve countries.”
Công ty chúng tôi xuất khẩu đồ nội thất sang mười hai nước.
- financial/faɪˈnænʃl/adj
(thuộc về) tài chính
“The financial report is due at the end of the month.”
Báo cáo tài chính phải nộp vào cuối tháng.
- goods/ɡʊdz/n
hàng hoá
“The goods will arrive at the port next Tuesday.”
Hàng hoá sẽ về cảng vào thứ Ba tới.
- import/ˈɪmpɔːrt/n, v
nhập khẩu; hàng nhập khẩu
“We import our coffee beans from Brazil.”
Chúng tôi nhập khẩu hạt cà phê từ Brazil.
- invest/ɪnˈvɛst/v
đầu tư
“The company plans to invest in new software next year.”
Năm sau công ty dự định đầu tư vào phần mềm mới.
- package/ˈpækɪdʒ/n
kiện hàng, bưu kiện
“A package from the Tokyo office arrived this morning.”
Sáng nay có một bưu kiện từ văn phòng Tokyo gửi đến.
- payment/ˈpeɪmənt/n
sự thanh toán, khoản thanh toán
“We usually receive payment thirty days after delivery.”
Chúng tôi thường nhận thanh toán ba mươi ngày sau khi giao hàng.
phát (cái gì) cho nhiều người, thường là tài liệu hoặc vật nhỏ
“Can you hand out the agenda before the meeting starts?”
Bạn phát chương trình họp trước khi cuộc họp bắt đầu được không?
sống nhờ vào (khoản tiền, nguồn thu nào đó)
“Many interns live on very small salaries in big cities.”
Nhiều thực tập sinh sống bằng đồng lương rất ít ỏi ở các thành phố lớn.
mua / tích trữ thật nhiều thứ gì đó
“Before the long weekend, we loaded up on snacks for the office.”
Trước kỳ nghỉ dài, chúng tôi mua thật nhiều đồ ăn vặt cho văn phòng.