B1 · Bài 15 · Góp Tiền Mua Quà Chia Tay - Nói Về Ưu Đãi Và Dịch Vụ Với Offer + O1 + To + O2
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- account/əˈkaʊnt/n
tài khoản (ngân hàng)
“Please send the money to my account by Friday.”
Vui lòng chuyển tiền vào tài khoản của tôi trước thứ Sáu.
- afford/əˈfɔːrd/v
có đủ khả năng chi trả
“Our team can't afford a big party this year.”
Năm nay nhóm mình không đủ tiền tổ chức một bữa tiệc lớn.
- brand/brænd/n, v
thương hiệu, nhãn hiệu
“She only buys running shoes from one brand.”
Cô ấy chỉ mua giày chạy bộ của một thương hiệu.
- charge/tʃɑːrdʒ/n, v
phí, khoản phí; tính phí
“The café charges extra for oat milk.”
Quán cà phê tính thêm tiền nếu dùng sữa yến mạch.
- cheap/tʃiːp/adv
(mua, bán) với giá rẻ
“I got this laptop bag cheap in the January sales.”
Tôi mua được chiếc túi laptop này giá rẻ trong đợt giảm giá tháng Một.
- coin/kɔɪn/n
đồng xu
“I keep a few coins in my drawer for the coffee machine.”
Tôi để vài đồng xu trong ngăn kéo để dùng máy pha cà phê.
- consumer/kənˈsuːmər/n
người tiêu dùng
“Most consumers read online reviews before they buy.”
Phần lớn người tiêu dùng đọc đánh giá trên mạng trước khi mua.
- currency/ˈkɜːrənsi/n
tiền tệ, đơn vị tiền tệ
“You can pay in the local currency or in euros.”
Bạn có thể trả bằng tiền địa phương hoặc bằng euro.
- deal/diːl/n
món hời, ưu đãi (khi mua bán)
“I got a great deal on flights to Lisbon.”
Tôi mua được vé máy bay đi Lisbon với giá rất hời.
có nhiều tiền, rủng rỉnh tiền (thường tạm thời)
“Sales went well this year, so we'll all be in the money soon.”
Năm nay bán hàng tốt nên chẳng mấy chốc ai cũng rủng rỉnh tiền.
góp tiền chung (cùng mua, cùng trả)
“Everyone chipped in ten dollars for the pizza.”
Mỗi người góp mười đô la để mua pizza.
phát, chia (cái gì) cho nhiều người
“The receptionist gave out name badges at the door.”
Lễ tân phát thẻ tên ở cửa ra vào.