B1 · Bài 13 · Lên Kế Hoạch Chuyến Đi Của Nhóm - Chuẩn Bị Phòng Khi Với In Case

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • accommodation/əˌkɑːməˈdeɪʃən/n

    chỗ ở (khách sạn, nhà nghỉ…)

    “The company pays for our accommodation on business trips.”

    Công ty chi trả chỗ ở cho chúng tôi khi đi công tác.

  • arrival/əˈraɪvəl/n

    sự đến nơi, lúc đến

    “Please text me on arrival so I know you're safe.”

    Đến nơi thì nhắn cho tôi để tôi biết bạn an toàn nhé.

  • departure/dɪˈpɑːrtʃər/n

    sự khởi hành, lúc xuất phát

    “Our departure was delayed by an hour because of the fog.”

    Giờ khởi hành của chúng tôi bị lùi một tiếng vì sương mù.

  • destination/ˌdɛstəˈneɪʃn/n

    điểm đến

    “Lisbon is a popular destination for team retreats.”

    Lisbon là điểm đến được ưa chuộng cho các chuyến nghỉ dưỡng của nhóm.

  • escape/ɪˈskeɪp/v, n

    thoát khỏi, trốn khỏi (nơi ồn ào, áp lực…); sự thoát ra

    “We drove to the coast to escape the summer heat in the city.”

    Chúng tôi lái xe ra biển để thoát khỏi cái nóng mùa hè trong thành phố.

  • expedition/ˌɛkspəˈdɪʃən/n

    chuyến thám hiểm, chuyến đi xa có mục đích

    “The team went on a two-day expedition in the mountains.”

    Cả nhóm đã có chuyến thám hiểm hai ngày trên núi.

  • explore/ɪkˈsplɔːr/v

    khám phá, đi tham quan

    “I had a free afternoon to explore the old town.”

    Tôi có một buổi chiều rảnh để khám phá khu phố cổ.

  • fuel/ˈfjuːəl/n

    nhiên liệu (xăng, dầu)

    “We stopped to get fuel before the long drive.”

    Chúng tôi dừng lại đổ xăng trước chặng đường dài.

  • come along/kʌm əˈlɔːŋ/phrase

    xuất hiện, đến (cơ hội, dịp tốt…)

    “Opportunities like this don't come along every day.”

    Cơ hội như thế này đâu phải ngày nào cũng có.

  • drive off/draɪv ɔːf/phrase

    lái xe rời đi

    “He waved and drove off before I could say thank you.”

    Anh ấy vẫy tay rồi lái xe đi trước khi tôi kịp cảm ơn.

  • drop off / drop sb off/drɑp ɔf/phrase

    (drop off) ngủ gật, thiếp đi; (drop sb off) chở ai đến nơi rồi cho xuống xe

    “I dropped off halfway through the film on the plane.”

    Tôi ngủ gật giữa chừng khi đang xem phim trên máy bay.