B1 · Bài 12 · Dạo Quanh Khu Phố Gần Công Ty - Thú Nhận Chuyện Ngại Ngùng Với Confess

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • block/blɑk/n, v

    dãy nhà, khu nhà (giữa hai con phố); chặn

    “The office is just two blocks from the station.”

    Văn phòng chỉ cách nhà ga hai dãy nhà.

  • court/kɔːrt/n

    sân (thể thao: bóng rổ, quần vợt…)

    “There's a tennis court behind our office building.”

    Có một sân quần vợt phía sau tòa nhà văn phòng của chúng tôi.

  • entrance/ˈɛntrəns/n

    lối vào, cổng vào

    “Visitors should use the main entrance, not the car park door.”

    Khách nên đi lối vào chính, không đi cửa bãi đỗ xe.

  • entry/ˈɛntri/n

    sự vào cửa, quyền vào; lối vào

    “Entry to the rooftop garden is free for staff.”

    Nhân viên được vào khu vườn trên sân thượng miễn phí.

  • local/ˈloʊkəl/n

    người dân địa phương

    “Ask a local. They always know the best places to eat.”

    Hỏi người dân địa phương ấy. Họ luôn biết chỗ ăn ngon nhất.

  • mall/mɔl/n

    trung tâm thương mại

    “We grabbed a quick lunch at the mall across the road.”

    Chúng tôi ăn trưa vội ở trung tâm thương mại bên kia đường.

  • neighbourhood/ˈneɪbərhʊd/n

    khu phố, khu vực lân cận

    “Our office is in a lively neighbourhood full of cafés.”

    Văn phòng chúng tôi nằm trong một khu phố sôi động, đầy quán cà phê.

  • port/pɔːrt/n

    cảng

    “You can see the ships in the port from our meeting room.”

    Từ phòng họp có thể nhìn thấy tàu thuyền ở cảng.

  • queue/kjuː/n, v

    hàng (người chờ); xếp hàng

    “There's always a long queue at the coffee cart at nine.”

    Lúc chín giờ, xe cà phê lúc nào cũng có một hàng dài.

  • setting/ˈsɛtɪŋ/n

    khung cảnh, vị trí xung quanh

    “The restaurant has a beautiful setting by the harbour.”

    Nhà hàng có khung cảnh tuyệt đẹp bên bến cảng.

  • stadium/ˈsteɪdiəm/n

    sân vận động

    “The roads get busy when there's a match at the stadium.”

    Đường xá đông đúc mỗi khi sân vận động có trận đấu.

  • pull out (of sth)/pʊl aʊt/phrase

    (xe) chạy ra khỏi (bãi đỗ, làn đường…)

    “Watch out for cars pulling out of the car park.”

    Coi chừng xe đang chạy ra khỏi bãi đỗ.

  • stop by (somewhere)/stɑp baɪ/phrase

    ghé qua (đâu đó) một lát

    “I'll stop by your desk after lunch.”

    Sau bữa trưa tôi sẽ ghé qua bàn của bạn.

  • as a result of sth/æz ə rɪˈzʌlt ʌv/phrase

    do, vì, là kết quả của (điều gì)

    “The road is closed as a result of the concert.”

    Con đường bị đóng do có buổi hòa nhạc.