B1 · Bài 10 · Kỷ Niệm Năm Làm Việc - Nói Điều Mình Tự Hào Với Be Proud Of + V-ing
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- occasion/əˈkeɪʒn/n
dịp (đặc biệt)
“We ordered a cake for the occasion.”
Chúng tôi đặt một chiếc bánh nhân dịp này.
- previous/ˈpriːviəs/adj
trước (đó)
“In my previous job, I worked mostly from home.”
Ở công việc trước, tôi chủ yếu làm việc tại nhà.
- previously/ˈpriːviəsli/adv
trước đây
“She previously worked in our Dubai office.”
Trước đây cô ấy làm ở văn phòng Dubai của chúng tôi.
- rarely/ˈrɛərli/adv
hiếm khi
“Our manager rarely misses the Monday meeting.”
Quản lý của chúng tôi hiếm khi vắng buổi họp thứ Hai.
- regularly/ˈrɛɡjələrli/adv
thường xuyên, đều đặn
“Please back up your files regularly.”
Hãy sao lưu tệp của bạn thường xuyên.
- since/sɪns/adv
kể từ đó (đến nay)
“He moved to Toronto in 2020 and has lived there ever since.”
Anh ấy chuyển đến Toronto năm 2020 và sống ở đó từ đó đến nay.
- till/tɪl/conj/prep
cho đến (khi)
“The office is open till seven tonight.”
Tối nay văn phòng mở cửa đến 7 giờ.
- whenever/wɛnˈɛvər/conj
bất cứ khi nào; mỗi khi
“Call me whenever you need help with the report.”
Cứ gọi tôi bất cứ khi nào bạn cần giúp với bản báo cáo.
- while/waɪl/n
một lúc, một khoảng thời gian
“It's been a while since we last had a team lunch.”
Lâu rồi cả nhóm mình chưa ăn trưa cùng nhau.
hằng ngày
“I talk to our team in Singapore on a daily basis.”
Tôi trao đổi với nhóm ở Singapore hằng ngày.
thường xuyên, đều đặn
“We review our goals on a regular basis.”
Chúng tôi xem lại mục tiêu một cách đều đặn.
sắp xảy ra, sắp tới (trong tương lai gần)
“With a big launch on the horizon, everyone is very busy.”
Sắp có một đợt ra mắt lớn nên ai cũng rất bận.