B1 · Bài 9 · Hạn Chót Và Lịch Hẹn - Nói Việc Sắp Xảy Ra Với Be About To + V

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • age/eɪdʒ/v

    già đi; trở nên cũ, lỗi thời

    “Some designs age badly, but this logo still looks fresh.”

    Có những thiết kế nhanh lỗi thời, nhưng logo này vẫn trông mới mẻ.

  • appointment/əˈpɔɪntmənt/n

    cuộc hẹn, lịch hẹn

    “I have a doctor's appointment, so I'll leave at four.”

    Tôi có lịch hẹn với bác sĩ nên sẽ về lúc 4 giờ.

  • current/ˈkɜːrənt/adj

    hiện tại, hiện hành

    “The current deadline is the end of the month.”

    Hạn chót hiện tại là cuối tháng.

  • currently/ˈkɜːrəntli/adv

    hiện đang, hiện nay

    “She's currently working from our Singapore office.”

    Hiện cô ấy đang làm việc ở văn phòng Singapore của chúng tôi.

  • decade/ˈdɛkeɪd/n

    thập kỷ (mười năm)

    “He has worked for the company for over a decade.”

    Anh ấy đã làm cho công ty hơn một thập kỷ.

  • due/duː/adj

    đến hạn; dự kiến (đến, xảy ra)

    “The invoice is due at the end of the week.”

    Hóa đơn đến hạn thanh toán vào cuối tuần.

  • eventually/ɪˈvɛntʃuəli/adv

    cuối cùng, rốt cuộc (sau một thời gian)

    “The client eventually agreed to the new price.”

    Cuối cùng khách hàng cũng đồng ý mức giá mới.

  • forever/fərˈɛvər/adv

    mãi mãi; (văn nói) rất lâu

    “This printer takes forever to start.”

    Cái máy in này khởi động lâu kinh khủng.

  • frequently/ˈfriːkwəntli/adv

    thường xuyên

    “Our managers frequently travel between London and Dubai.”

    Các quản lý của chúng tôi thường xuyên đi lại giữa London và Dubai.

  • latest/ˈleɪtɪst/adj

    mới nhất

    “Have you seen the latest version of the slides?”

    Bạn đã xem phiên bản slide mới nhất chưa?

  • every so often/ˈɛvri soʊ ˈɔfən/phrase

    thỉnh thoảng, đôi khi

    “Every so often, the whole team works from a café.”

    Thỉnh thoảng cả nhóm lại làm việc ở quán cà phê.

  • invest time in sth/doing sth/ɪnˈvɛst taɪm ɪn/phrase

    đầu tư thời gian vào việc gì (với mong muốn có kết quả tốt)

    “It's worth investing time in learning the new software.”

    Đáng để đầu tư thời gian học phần mềm mới.

  • make time for sth/sb/meɪk taɪm fɔːr/phrase

    thu xếp, dành thời gian cho việc gì / ai

    “However busy I am, I make time for my family at weekends.”

    Dù bận đến đâu, cuối tuần tôi vẫn dành thời gian cho gia đình.