B1 · Bài 6 · Ổn Định Nhà Mới - Nói Về Điều Mình Nhận Ra Với Be Aware Of + V-ing
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- indoor/ˈɪndɔːr/adj
(thuộc / dùng) trong nhà
“A few indoor plants make a small flat feel much warmer.”
Vài chậu cây trong nhà khiến căn hộ nhỏ ấm cúng hơn hẳn.
- indoors/ˌɪnˈdɔːrz/adv
ở trong nhà
“It's freezing outside, so I stay indoors most weekends.”
Ngoài trời lạnh cóng nên phần lớn cuối tuần tôi ở trong nhà.
- iron/ˈaɪərn/n, v
bàn ủi; ủi (quần áo)
“I need to buy an iron before my first client meeting.”
Tôi cần mua một cái bàn ủi trước buổi gặp khách hàng đầu tiên.
- mess/mɛs/n
tình trạng bừa bộn
“Sorry about the mess; I haven't unpacked yet.”
Xin lỗi vì bừa bộn nhé, tôi chưa dỡ đồ ra.
- pipe/paɪp/n
ống (nước)
“A pipe under the sink is leaking again.”
Một cái ống dưới bồn rửa lại bị rò nước.
- pot/pɑːt/n
nồi; chậu (cây)
“I made a big pot of soup for the whole week.”
Tôi nấu một nồi súp lớn để ăn cả tuần.
- shelf/ʃɛlf/n
cái kệ, giá (để đồ)
“Could you put the files on the top shelf?”
Bạn để tập hồ sơ lên kệ trên cùng giúp tôi nhé?
- yard/jɑrd/n
sân (quanh nhà)
“The house has a small yard where we can have barbecues.”
Căn nhà có một khoảng sân nhỏ để chúng tôi nướng BBQ.
bị trục trặc, chập chờn (thường nói về máy móc)
“The printer is on the blink again, so I'll print it at home.”
Máy in lại trục trặc rồi, nên tôi sẽ in ở nhà.
chất đống, dồn lại dần theo thời gian
“If I don't answer emails daily, they just pile up.”
Nếu không trả lời email hằng ngày, chúng sẽ dồn đống lại.
lắp đặt, sắp đặt cái gì để sẵn sàng sử dụng
“IT will set your laptop up before you start on Monday.”
Bộ phận IT sẽ cài đặt laptop cho bạn trước khi bạn bắt đầu vào thứ Hai.