A2 · Bài 45 · Quán Cà Phê Bên Hồ - Nói Về Điều Thường Xảy Ra Với Tend To V

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • closed/kloʊzd/adj

    đóng cửa

    “The museum is closed on Mondays.”

    Bảo tàng đóng cửa vào thứ Hai.

  • column/ˈkɑləm/n

    chuyên mục (báo, bản tin)

    “She writes a food column for the company newsletter.”

    Cô ấy viết chuyên mục ẩm thực cho bản tin công ty.

  • comfortable/ˈkʌmfərəbəl/adj

    thoải mái, êm

    “The new office chairs are very comfortable.”

    Những chiếc ghế văn phòng mới rất êm.

  • completely/kəmˈpliːtli/adv

    hoàn toàn

    “I completely forgot about the meeting.”

    Tôi quên béng mất cuộc họp.

  • contain/kənˈteɪn/v

    chứa, có (bên trong)

    “Does this soup contain meat?”

    Món súp này có thịt không?

  • correctly/kəˈrɛktli/adv

    một cách chính xác, đúng

    “If I remember correctly, the train leaves at nine.”

    Nếu tôi nhớ không nhầm thì tàu chạy lúc chín giờ.

  • crowded/ˈkraʊdɪd/adj

    đông đúc

    “The beach is always crowded in summer.”

    Bãi biển lúc nào cũng đông vào mùa hè.

  • curly/ˈkɜrli/adj

    xoăn

    “Our new manager has short curly hair.”

    Quản lý mới của chúng tôi có mái tóc xoăn ngắn.

  • dark/dɑːrk/n

    bóng tối, lúc trời tối (before dark: trước khi trời tối)

    “Let's get home before dark.”

    Mình về nhà trước khi trời tối nhé.

  • deep/diːp/adj

    sâu

    “Be careful. The water is very deep here.”

    Cẩn thận nhé. Nước ở đây rất sâu.

  • be made of sth/bi meɪd əv/phrase

    được làm bằng (chất liệu gì)

    “This desk is made of old wood.”

    Chiếc bàn này được làm bằng gỗ cũ.