A2 · Bài 40 · Đồng Nghiệp Ngỏ Ý Chở Đi - Nói Về Lời Đề Nghị Giúp Đỡ Với Offer To V
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- lazy/ˈleɪzi/adj
lười biếng
“I feel lazy on Monday mornings.”
Sáng thứ Hai tôi thấy lười lắm.
- lost/lɔst/adj
lạc đường
“We got lost on the way to the hotel.”
Chúng tôi bị lạc trên đường đến khách sạn.
- lucky/ˈlʌki/adj
may mắn
“You're lucky to have such kind colleagues.”
Bạn thật may mắn khi có những đồng nghiệp tốt bụng như vậy.
- memory/ˈmɛməri/n
trí nhớ
“I have a bad memory for directions.”
Tôi rất kém nhớ đường.
- mind/maɪnd/n, v
tâm trí; phiền, để ý
“I don't mind waiting for you.”
Tôi không phiền phải đợi bạn đâu.
- nervous/ˈnɜːrvəs/adj
lo lắng, hồi hộp
“She's nervous before every client meeting.”
Cô ấy hồi hộp trước mỗi buổi gặp khách hàng.
- peace/piːs/n
sự yên tâm, bình yên (peace of mind: sự an tâm)
“A good plan gives me peace of mind.”
Một kế hoạch tốt giúp tôi yên tâm.
- personality/ˌpɜːrsəˈnæləti/n
tính cách
“Our new manager has a warm personality.”
Quản lý mới của chúng tôi có tính cách ấm áp.
- pleased/pliːzd/adj
vui lòng, hài lòng
“I'm pleased to help a new colleague.”
Tôi rất vui được giúp một đồng nghiệp mới.
cẩn thận vẫn hơn (kẻo lại hối tiếc)
“Let's leave early. Better safe than sorry.”
Mình đi sớm đi. Cẩn thận vẫn hơn.