A2 · Bài 27 · Ngày Đầu Ở Bộ Phận Chăm Sóc Khách Hàng - Nói Việc Bắt Buộc Với Have To

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • salary/ˈsæləri/n

    lương

    “Your first salary arrives at the end of the month.”

    Tháng lương đầu tiên của bạn sẽ về vào cuối tháng.

  • secretary/ˈsɛkrəˌtɛri/n

    thư ký

    “Please ask the secretary for a visitor card.”

    Hãy hỏi thư ký để lấy thẻ khách.

  • service/ˈsɜːrvɪs/n

    dịch vụ, sự phục vụ

    “Our customer service team answers calls all day.”

    Đội chăm sóc khách hàng của chúng tôi nghe điện thoại cả ngày.

  • soldier/ˈsoʊldʒər/n

    người lính, quân nhân

    “Before this job, Obinna was a soldier.”

    Trước công việc này, Obinna là một người lính.

  • survey/ˈsɜːrveɪ/n

    cuộc khảo sát

    “Please answer our short survey after the call.”

    Vui lòng trả lời khảo sát ngắn của chúng tôi sau cuộc gọi.

  • target/ˈtɑːrɡɪt/n

    mục tiêu, chỉ tiêu

    “Our sales target this month is very high.”

    Chỉ tiêu doanh số tháng này của chúng tôi rất cao.

  • task/tæsk/n

    nhiệm vụ, việc cần làm

    “Your first task is to learn our greeting.”

    Nhiệm vụ đầu tiên của bạn là học câu chào của công ty.

  • trainer/ˈtreɪnər/n

    người đào tạo, người huấn luyện

    “The trainer shows new staff how to use the phones.”

    Người đào tạo chỉ cho nhân viên mới cách dùng điện thoại.

  • training/ˈtreɪnɪŋ/n

    sự đào tạo, khoá đào tạo

    “New staff have two weeks of training.”

    Nhân viên mới có hai tuần đào tạo.

  • working/ˈwɜːrkɪŋ/adj

    (thuộc về) làm việc

    “Our working hours are from eight to four.”

    Giờ làm việc của chúng tôi là từ tám giờ đến bốn giờ.

  • out loud/aʊt laʊd/phrase

    thành tiếng, to đủ để người khác nghe

    “Please read the customer's question out loud.”

    Hãy đọc to câu hỏi của khách hàng.