A2 · Bài 26 · Phỏng Vấn Cho Tạp Chí Nội Bộ - Kể Việc Không Làm Được Với Fail To V
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- opportunity/ˌɑpərˈtuːnəti/n
cơ hội
“A new role is a good opportunity to learn.”
Một vị trí mới là cơ hội tốt để học hỏi.
- organization/ˌɔːrɡənəˈzeɪʃn/n
tổ chức
“Isidro works for a health research organization.”
Isidro làm việc cho một tổ chức nghiên cứu y tế.
- owner/ˈoʊnər/n
chủ, chủ sở hữu
“The café owner sells paintings by local artists.”
Chủ quán cà phê bán tranh của các hoạ sĩ địa phương.
- painter/ˈpeɪntər/n
họa sĩ
“My colleague is also a talented painter.”
Đồng nghiệp của tôi cũng là một hoạ sĩ tài năng.
- pilot/ˈpaɪlət/n
phi công
“She worked as a pilot for ten years.”
Cô ấy làm phi công suốt mười năm.
- process/ˈprɑsɛs/n
quy trình
“The hiring process here takes about a month.”
Quy trình tuyển dụng ở đây mất khoảng một tháng.
- professional/prəˈfɛʃənəl/adj
chuyên nghiệp
“Our new researcher is friendly and very professional.”
Nhà nghiên cứu mới của chúng tôi thân thiện và rất chuyên nghiệp.
- progress/ˈprɑɡrɛs/n
sự tiến bộ, tiến triển
“The team is making good progress on the project.”
Nhóm đang tiến triển tốt với dự án.
- reporter/rɪˈpɔrtər/n
phóng viên
“A reporter from the staff magazine wants to talk to you.”
Một phóng viên của tạp chí nội bộ muốn nói chuyện với bạn.
- researcher/rɪˈsɜrtʃər/n
nhà nghiên cứu
“The researchers meet in the lab every morning.”
Các nhà nghiên cứu họp ở phòng thí nghiệm mỗi sáng.
- role/roʊl/n
vai trò, vị trí công việc
“My role is to check the data every week.”
Vai trò của tôi là kiểm tra dữ liệu hằng tuần.
nghỉ ngơi một chút, nghỉ giải lao
“Let's take a break and get some coffee.”
Mình nghỉ một chút rồi đi lấy cà phê nhé.