A2 · Bài 23 · Gặp Lại Bạn Cũ Ở Hội Nghị - Nói Về Khó Khăn Trong Công Việc Với Cope With
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- achieve/əˈtʃiːv/v
đạt được
“Our team worked hard to achieve the sales goal.”
Nhóm chúng tôi đã làm việc chăm chỉ để đạt được mục tiêu doanh số.
- apply/əˈplaɪ/v
nộp đơn (xin việc)
“She wants to apply for a job in Toronto.”
Cô ấy muốn nộp đơn xin việc ở Toronto.
- architect/ˈɑrkiˌtɛkt/n
kiến trúc sư
“An architect designed our new office building.”
Một kiến trúc sư đã thiết kế toà văn phòng mới của chúng tôi.
- assistant/əˈsɪstənt/n, adj
trợ lý
“My assistant books all my meetings.”
Trợ lý của tôi đặt lịch tất cả các cuộc họp cho tôi.
- boss/bɔs/n
sếp
“My boss gives me a lot of work on Mondays.”
Thứ Hai nào sếp cũng giao cho tôi rất nhiều việc.
- businessman/ˈbɪznəsˌmæn/n
doanh nhân
“The businessman owns three hotels in the city.”
Vị doanh nhân đó sở hữu ba khách sạn trong thành phố.
- chef/ʃɛf/n
đầu bếp
“The chef at our canteen makes great soup.”
Đầu bếp ở căng tin công ty nấu súp rất ngon.
- colleague/ˈkɑliɡ/n
đồng nghiệp
“My colleague showed me how to use the new system.”
Đồng nghiệp chỉ cho tôi cách dùng hệ thống mới.
- conference/ˈkɑːnfərəns/n
hội nghị
“I met many new people at the conference.”
Tôi đã gặp nhiều người mới ở hội nghị.
chú ý, tập trung vào ai/cái gì
“Please pay attention to the dates in this report.”
Hãy chú ý đến các ngày tháng trong bản báo cáo này.