A2 · Bài 21 · Chuẩn Bị Đi Hội Chợ Du Lịch - Nói Về Dự Định Với Plan To V
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- tourism/ˈtʊrɪzəm/n
ngành du lịch
“Our company works in tourism, so summer is very busy.”
Công ty chúng tôi làm trong ngành du lịch, nên mùa hè rất bận.
- track/træk/n
đường ray
“Workers are fixing the track, so the trains are late.”
Công nhân đang sửa đường ray, nên tàu bị trễ.
- traveller/ˈtrævələr/n
du khách, người đi du lịch
“Every traveller at our stand gets a free map.”
Mỗi du khách ghé gian hàng của chúng tôi đều được tặng một tấm bản đồ.
- truck/trʌk/n
xe tải
“A big truck brought the new desks to our office.”
Một chiếc xe tải lớn đã chở bàn mới đến văn phòng chúng tôi.
- underground/ˈʌndərˌɡraʊnd/adj, adv
tàu điện ngầm (the underground)
“I take the underground to work every morning.”
Sáng nào tôi cũng đi tàu điện ngầm đến chỗ làm.
- van/væn/n
xe van, xe tải nhỏ
“We carried the boxes to the fair in the office van.”
Chúng tôi chở các thùng đồ đến hội chợ bằng xe van của văn phòng.
- vehicle/ˈviːɪkl/n
phương tiện (xe cộ)
“Do we have a vehicle for all these boxes?”
Chúng ta có phương tiện nào chở hết chỗ thùng này không?
- wheel/wiːl/n
bánh xe
“One wheel of my suitcase is broken.”
Một bánh xe của vali tôi bị hỏng.
- polite/pəˈlaɪt/adj
lịch sự
“Please be polite to every visitor at the fair.”
Hãy lịch sự với mọi khách tham quan ở hội chợ nhé.
đang được giảm giá
“These suitcases are on sale this week.”
Mấy chiếc vali này đang được giảm giá tuần này.