A2 · Bài 19 · Đón Đồng Nghiệp Ở Ga Tàu - Kể Chuyện Tình Cờ Với Happen To V
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- guide/ɡaɪd/n, v
hướng dẫn viên; chỉ dẫn
“Our guide showed us the old town.”
Hướng dẫn viên dẫn chúng tôi đi xem khu phố cổ.
- land/lænd/v
hạ cánh
“Our plane landed in Manchester at ten.”
Máy bay của chúng tôi hạ cánh ở Manchester lúc mười giờ.
- lift/lɪft/v, n
thang máy (Anh-Anh; Anh-Mỹ: elevator)
“Take the lift to the fifth floor.”
Bạn đi thang máy lên tầng năm nhé.
- lorry/ˈlɔːri/n
xe tải (Anh-Anh; Anh-Mỹ: truck)
“A big lorry was blocking the road.”
Một chiếc xe tải lớn chắn ngang đường.
- motorcycle/ˈmoʊtərˌsaɪkl̩/n
xe máy, xe mô tô
“He rides his motorcycle to the office.”
Anh ấy đi xe máy đến văn phòng.
- pack/pæk/v
đóng gói; xếp đồ (vào vali, túi)
“Don't forget to pack your laptop charger.”
Đừng quên cho sạc máy tính vào vali nhé.
- parking/ˈpɑːrkɪŋ/n
chỗ đậu xe; bãi đậu xe
“Is there free parking near the hotel?”
Gần khách sạn có chỗ đậu xe miễn phí không?
- pass/pæs/v
đi ngang qua; thi đỗ, đạt (kỳ thi)
“She passed her driving test on the first try.”
Cô ấy thi đỗ bằng lái ngay lần đầu.
- passenger/ˈpæsɪndʒər/n
hành khách
“The morning train is full of passengers.”
Chuyến tàu buổi sáng chật kín hành khách.
- petrol/ˈpɛtrəl/n
xăng (Anh-Anh; Anh-Mỹ: gas)
“Petrol is very expensive this month.”
Tháng này xăng đắt quá.
- platform/ˈplætˌfɔrm/n
sân ga
“The train to London leaves from platform two.”
Tàu đi London khởi hành từ sân ga số hai.
đi thăm, tham quan một viện bảo tàng
“We'd like to visit a museum after the conference.”
Sau hội nghị chúng tôi muốn đi tham quan một viện bảo tàng.