A2 · Bài 13 · Lịch Làm Việc Mới Từ Sáng Sớm - Kể Lại Điều Được Dặn Với Be Told To V
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- past/pæst/adv
qua, ngang qua (đi qua một chỗ nào đó)
“I saw the bus, but it drove past.”
Tôi thấy xe buýt, nhưng nó chạy qua luôn.
- recent/ˈriːsnt/adj
gần đây, mới đây
“After the recent changes, our office opens at seven.”
Sau những thay đổi gần đây, văn phòng chúng tôi mở cửa lúc bảy giờ.
- recently/ˈriːsntli/adv
gần đây, mới đây
“Ilse has been very busy recently.”
Gần đây Ilse rất bận.
- schedule/ˈskedʒuːl/n
lịch trình, lịch làm việc
“Here's your schedule for this week.”
Đây là lịch làm việc của bạn tuần này.
- start/stɑːrt/n
sự bắt đầu; giờ bắt đầu (an early start = bắt đầu sớm)
“Tomorrow is an early start, so I'll go to bed at ten.”
Mai phải bắt đầu sớm, nên tôi sẽ đi ngủ lúc mười giờ.
- yet/jɛt/adv
chưa (câu phủ định); … chưa? (câu hỏi)
“Have you read the new schedule yet?”
Bạn đã đọc lịch làm việc mới chưa?
- lately/ˈleɪtli/adv
dạo này, gần đây
“I haven't had much free time lately.”
Dạo này tôi không có nhiều thời gian rảnh.
- nowadays/ˈnaʊəˌdeɪz/adv
ngày nay, thời buổi này
“Nowadays, many meetings are online.”
Ngày nay, nhiều cuộc họp diễn ra trực tuyến.
- occasionally/əˈkeɪʒnəli/adv
thỉnh thoảng, đôi khi
“We occasionally have lunch by the harbour.”
Thỉnh thoảng chúng tôi ăn trưa bên bến cảng.
đi chơi, tụ tập, dành thời gian thư giãn ở đâu đó hoặc với ai đó
“Do you want to hang out after work on Friday?”
Thứ Sáu tan làm bạn có muốn đi chơi không?