A2 · Bài 12 · Sáng Thứ Hai Ở Văn Phòng - Nói Về Thứ Tự Với The First/Last To V

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • already/ɔːlˈrɛdi/adv

    đã… rồi (sớm hơn mong đợi)

    “Efua has already finished her coffee.”

    Efua đã uống xong cà phê rồi.

  • immediately/ɪˈmiːdiətli/adv

    ngay lập tức, ngay

    “Please call the client immediately after the meeting.”

    Hãy gọi cho khách hàng ngay sau cuộc họp nhé.

  • last/læst/adv, n

    cuối cùng; người/vật cuối cùng (the last)

    “Florian is always the last to leave the office.”

    Florian luôn là người cuối cùng rời văn phòng.

  • weekly/ˈwiːkli/adj

    hàng tuần

    “Our weekly meeting is every Monday at nine.”

    Cuộc họp hàng tuần của chúng tôi diễn ra lúc chín giờ mỗi sáng thứ Hai.

  • monthly/ˈmʌnθli/adj

    hàng tháng

    “I write a monthly report for my manager.”

    Tôi viết báo cáo hàng tháng cho quản lý.

  • annual/ˈænjuəl/adj

    hàng năm, thường niên

    “The annual party is in December.”

    Bữa tiệc thường niên diễn ra vào tháng Mười Hai.

  • afterwards/ˈæftərwərdz/adv

    sau đó, về sau

    “We have a meeting at ten, and afterwards we have lunch.”

    Chúng tôi họp lúc mười giờ, sau đó đi ăn trưa.

  • shortly/ˈʃɔːrtli/adv

    sắp, chẳng bao lâu nữa

    “The training will start shortly.”

    Buổi đào tạo sắp bắt đầu rồi.

  • overnight/ˈoʊvərˌnaɪt/adv

    qua đêm, trong đêm

    “The Sydney team sent the files overnight.”

    Nhóm Sydney đã gửi tài liệu trong đêm.

  • go on/ɡoʊ ˈɑn/phrase

    tiếp tục (nói hoặc làm gì đó sau khi dừng lại); "Go on." = bạn nói tiếp đi

    “Sorry for the interruption. Please go on.”

    Xin lỗi vì đã ngắt lời. Bạn nói tiếp đi.