A2 · Bài 4 · Đi Khám Nha Sĩ Và Ăn Kiêng - Nói Về Yêu Cầu Với Be Asked To
Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- dentist/ˈdɛntɪst/n
nha sĩ
“I have to see the dentist after work today.”
Hôm nay sau giờ làm tôi phải đi khám nha sĩ.
- disease/dɪˈziːz/n
bệnh, căn bệnh
“Our client makes medicine for heart disease.”
Khách hàng của chúng tôi sản xuất thuốc chữa bệnh tim.
- drug/drʌɡ/n
thuốc, dược phẩm
“The company is testing a new drug for headaches.”
Công ty đang thử nghiệm một loại thuốc mới chữa đau đầu.
- finger/ˈfɪŋɡər/n
ngón tay
“I cut my finger on a piece of paper.”
Tôi bị mép giấy cứa đứt ngón tay.
- flu/fluː/n
bệnh cúm
“Half of the team is at home with the flu.”
Một nửa nhóm đang nghỉ ở nhà vì bị cúm.
- headache/ˈhɛdeɪk/n
chứng đau đầu
“Long video calls give me a headache.”
Những cuộc gọi video dài làm tôi đau đầu.
- heart/hɑrt/n
tim, trái tim
“Walking every day is good for your heart.”
Đi bộ mỗi ngày tốt cho tim.
- hurt/hɜːrt/v, adj
đau, làm đau; bị thương
“My back hurts after sitting all day.”
Lưng tôi đau sau khi ngồi cả ngày.
- ill/ɪl/adj
ốm, bị bệnh
“Omar is ill today, so he can't come to the meeting.”
Hôm nay Omar bị ốm nên không thể đến họp.
đang ăn kiêng
“No cake for me, thanks. I'm on a diet.”
Tôi không ăn bánh đâu, cảm ơn. Tôi đang ăn kiêng.