A2 · Bài 2 · Chuyện Đám Cưới Của Đồng Nghiệp - Nói Về Việc Bắt Buộc Với Make + O + V

0/7

Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • king/kɪŋ/n

    vua, nhà vua

    “In chess, the king is the most important piece.”

    Trong cờ vua, quân vua là quân quan trọng nhất.

  • lady/ˈleɪdi/n

    quý bà, người phụ nữ (cách nói lịch sự)

    “The lady at reception will give you a visitor badge.”

    Chị ở quầy lễ tân sẽ đưa bạn thẻ khách.

  • male/meɪl/adj, n

    nam; giống đực

    “Our team has five male and four female engineers.”

    Nhóm chúng tôi có năm kỹ sư nam và bốn kỹ sư nữ.

  • marry/ˈmæri/v

    kết hôn, cưới (ai)

    “My colleague is going to marry his girlfriend next spring.”

    Đồng nghiệp tôi sẽ cưới bạn gái vào mùa xuân tới.

  • queen/kwiːn/n

    nữ hoàng; hoàng hậu

    “The Queen's face was on British coins for many years.”

    Hình nữ hoàng đã in trên đồng xu Anh trong nhiều năm.

  • relationship/rɪˈleɪʃnʃɪp/n

    mối quan hệ

    “She has a good relationship with her manager.”

    Cô ấy có mối quan hệ tốt với quản lý của mình.

  • sir/sɜːr/n

    thưa ông, thưa ngài (cách gọi lịch sự với nam giới)

    “Excuse me, sir, is this your bag?”

    Xin lỗi ông, đây có phải túi của ông không ạ?

  • teenage/ˈtiːnˌeɪdʒ/adj

    (thuộc) tuổi thiếu niên, tuổi teen (13–19)

    “My teenage daughter wants a summer job at our office.”

    Con gái tuổi teen của tôi muốn làm việc hè ở văn phòng chúng tôi.

  • twin/twɪn/n, adj

    (anh, chị, em) sinh đôi

    “Lucas and Leo are twins, but they work in different teams.”

    Lucas và Leo là anh em sinh đôi, nhưng họ làm ở hai nhóm khác nhau.

  • wedding/ˈwɛdɪŋ/n

    đám cưới

    “The whole team went to Mei's wedding in Singapore.”

    Cả nhóm đã đi dự đám cưới của Mei ở Singapore.

  • take care of sb/sth/teɪk kɛər ʌv/phrase

    chăm sóc ai/cái gì; lo liệu, phụ trách việc gì

    “Can you take care of my plants while I'm away?”

    Bạn chăm sóc cây giúp tôi khi tôi đi vắng được không?