A2 · Bài 1 · Đưa Người Thân Đến Văn Phòng - Nói Về Sự Cho Phép Với Let + O + V
Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- adult/ˈædʌlt/adj
người lớn; trưởng thành
“Tickets are free for kids and ten dollars for adults.”
Vé miễn phí cho trẻ em và mười đô la cho người lớn.
- birth/bɜːrθ/n
sự sinh nở; sự ra đời
“My manager's wife gave birth to a baby boy last week.”
Vợ của quản lý tôi vừa sinh một bé trai tuần trước.
- crowd/kraʊd/n
đám đông
“There was a big crowd at the company party.”
Bữa tiệc công ty có rất đông người.
- divorced/dɪˈvɔrst/adj
đã ly hôn
“Her parents are divorced, but they are still good friends.”
Bố mẹ cô ấy đã ly hôn, nhưng họ vẫn là bạn tốt.
- female/ˈfiːmeɪl/adj, n
nữ; giống cái
“We have more female engineers on the team this year.”
Năm nay nhóm chúng tôi có nhiều kỹ sư nữ hơn.
- guest/ɡɛst/n
khách
“Each employee can bring one guest to the dinner.”
Mỗi nhân viên có thể dẫn theo một khách đến bữa tối.
- guy/ɡaɪ/n
anh chàng, người đàn ông (thân mật)
“The new guy in IT is really friendly.”
Anh chàng mới ở phòng IT rất thân thiện.
- hero/ˈhɪroʊ/n
anh hùng; người hùng (người mình ngưỡng mộ)
“My mum is my hero because she never gives up.”
Mẹ là người hùng của tôi vì mẹ không bao giờ bỏ cuộc.
- human/ˈhjuːmən/adj, n
(thuộc) con người
“She works in the Human Resources department.”
Cô ấy làm ở phòng Nhân sự.
- individual/ˌɪndəˈvɪdʒuəl/ | /ˌɪndɪˈvɪdʒuəl/n, adj
cá nhân; từng người
“Our manager talks to each individual on the team every month.”
Quản lý của chúng tôi nói chuyện với từng người trong nhóm mỗi tháng.
- kid/kɪd/n
đứa trẻ; con (cách nói thân mật)
“My kids are at school until three.”
Các con tôi ở trường đến ba giờ chiều.
lớn lên, trưởng thành
“I grew up in a small town near Toronto.”
Tôi lớn lên ở một thị trấn nhỏ gần Toronto.