A1 · Bài 81 · Xuống Tàu Ở Zurich - Nói Việc Bắt Buộc Phải Làm Với Must + V

0/7

Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • near/nɪər/prep, adj, adv

    gần

    “Our hotel is near the station.”

    Khách sạn của chúng tôi ở gần nhà ga.

  • next to/ˈnɛkst tuː/prep

    bên cạnh, sát cạnh

    “The kitchen is next to the lifts.”

    Bếp ở ngay cạnh thang máy.

  • north/nɔːrθ/n, adj, adv

    phía bắc; (thuộc) phía bắc

    “Please use the north exit.”

    Vui lòng đi cửa ra phía bắc.

  • off/ɔf/adv, prep

    ra khỏi, xuống (xe, tàu); tắt

    “We get off the train here.”

    Chúng ta xuống tàu ở đây.

  • on/ɑːn/prep, adv

    trên, ở trên; ở (góc phố, tầng…)

    “Your coat is on the seat.”

    Áo khoác của bạn ở trên ghế.

  • opposite/ˈɑːpəzɪt/adj, n, prep, adv

    đối diện

    “The park is opposite the office.”

    Công viên ở đối diện văn phòng.

  • out/aʊt/adv/prep

    ra ngoài (the way out: lối ra)

    “The way out is on the left.”

    Lối ra ở bên trái.

  • outside/ˌaʊtˈsaɪd/adv

    bên ngoài, ở ngoài

    “Let's meet outside at seven.”

    Mình gặp nhau ở bên ngoài lúc bảy giờ nhé.

  • over/ˈoʊvər/prep, adv

    ở đằng kia (over there); ở phía bên kia

    “The taxis are over there.”

    Taxi ở đằng kia.

  • corner/ˈkɔrnər/n

    góc (phố, phòng)

    “The café is on the corner.”

    Quán cà phê ở ngay góc phố.