A1 · Bài 79 · Buổi Chiều Rảnh Ở Madrid - Nói Điều Được Phép Làm Với Allow + O + To V
Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- above/əˈbʌv/prep, adv
ở trên, phía trên
“The birds fly above the river.”
Những con chim bay phía trên dòng sông.
- across/əˈkrɔs/prep, adv
băng qua; ở phía bên kia
“The market is across the bridge.”
Khu chợ ở bên kia cây cầu.
- around/əˈraʊnd/prep, adv
xung quanh; khắp (nơi nào đó)
“Let's walk around the old town.”
Mình đi dạo quanh khu phố cổ nhé.
- at/æt/prep
tại, ở (một điểm, một nơi)
“You can leave your bag at reception.”
Bạn có thể gửi túi ở quầy lễ tân.
- away/əˈweɪ/adv
xa, cách xa
“The station is ten minutes away.”
Nhà ga cách đây mười phút.
- behind/bɪˈhaɪnd/prep, adv
đằng sau, phía sau
“There's a small café behind the market.”
Có một quán cà phê nhỏ phía sau khu chợ.
- below/bɪˈloʊ/adv, prep
ở dưới, phía dưới
“Look at the river below the bridge.”
Nhìn dòng sông phía dưới cây cầu kìa.
- between/bɪˈtwiːn/prep
giữa (hai người, hai vật, hai thời điểm)
“I have a break between my meetings.”
Tôi có giờ nghỉ giữa các cuộc họp.
- by/baɪ/prep
bên cạnh, gần sát
“We have lunch by the river.”
Chúng tôi ăn trưa bên bờ sông.
cùng một lúc, đồng thời
“We can eat and rest at the same time.”
Chúng ta có thể vừa ăn vừa nghỉ cùng lúc.