A1 · Bài 74 · Lên Kế Hoạch Gặp Khách Hàng Khi Đi Công Tác - Nói Về Dự Định Với Be Going To
Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- have to/hæv tuː/modal v
phải (làm gì)
“We have to leave at eight.”
Chúng ta phải đi lúc tám giờ.
- hear/hɪər/v
nghe thấy; nghe nói
“Did you hear the news?”
Bạn nghe tin chưa?
- help/hɛlp/v, n
giúp; sự giúp đỡ
“Can you help me with the slides?”
Bạn giúp tôi làm slide được không?
- imagine/ɪˈmædʒɪn/v
tưởng tượng
“Imagine a week by the sea!”
Thử tưởng tượng một tuần ở biển xem!
- improve/ɪmˈpruːv/v
cải thiện, làm cho tốt hơn
“We're going to improve their website.”
Chúng tôi sẽ cải thiện trang web của họ.
- include/ɪnˈkluːd/v
bao gồm, có cả
“Does the plan include lunch?”
Kế hoạch có bao gồm bữa trưa không?
- join/dʒɔɪn/v
tham gia; đi cùng ai
“I'm going to join a yoga class.”
Tôi sẽ tham gia một lớp yoga.
- keep/kiːp/v
giữ, cất; giữ (ở trạng thái nào đó)
“I keep my keys in my bag.”
Tôi cất chìa khoá trong túi.
- know/noʊ/v
biết
“Do you know the way?”
Bạn có biết đường không?
- leave/liːv/v
rời đi, rời khỏi
“I'm going to leave the office at six.”
Tôi sẽ rời văn phòng lúc sáu giờ.
rẽ trái
“Go straight, then turn left at the park.”
Đi thẳng, rồi rẽ trái ở công viên.