A1 · Bài 73 · Đi Bộ Ngắm Bình Minh Cùng Đồng Nghiệp - Nhắc Lại Lời Khuyên Với Advise + O + To V

0/7

Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • find/faɪnd/v

    tìm thấy, tìm ra

    “I can't find the meeting room.”

    Tôi không tìm thấy phòng họp.

  • finish/ˈfɪnɪʃ/v

    xong, kết thúc, hoàn thành

    “What time do we finish?”

    Mấy giờ chúng ta xong?

  • follow/ˈfɑːloʊ/v

    đi theo, theo sau

    “Follow the river to the top of the hill.”

    Đi theo con sông lên đỉnh đồi.

  • forget/fərˈɡɛt/v

    quên

    “I always forget my water bottle.”

    Tôi lúc nào cũng quên chai nước.

  • get/ɡɛt/v

    nhận được; lấy; bị (get lost = bị lạc)

    “Did you get my message?”

    Bạn nhận được tin nhắn của tôi chưa?

  • give/ɡɪv/v

    đưa, cho

    “I'll give you a bottle of water.”

    Tôi sẽ đưa bạn một chai nước.

  • go/ɡoʊ/v

    đi

    “Where do we go first?”

    Chúng ta đi đâu trước?

  • happen/ˈhæpən/v

    xảy ra

    “What happens if it rains?”

    Nếu trời mưa thì sao?

  • have/hæv/v

    có

    “I have two bottles of water.”

    Tôi có hai chai nước.

  • thank youθæŋk juːphrase

    cảm ơn (bạn)

    “Thank you for the water!”

    Cảm ơn bạn đã cho tôi nước!