A1 · Bài 71 · Thang Máy Hỏng Ở Khách Sạn - Nói Điều Mình Muốn Làm Với Want To V
Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- cannot/kənˈɑt/modal v
không thể
“I cannot open this window.”
Tôi không thể mở cái cửa sổ này.
- carry/ˈkæri/v
mang, xách, vác
“Can you carry this box for me?”
Bạn xách giúp tôi cái hộp này được không?
- change/tʃeɪndʒ/v, n
thay, đổi; sự thay đổi
“I want to change my shoes.”
Tôi muốn thay giày.
- check/tʃɛk/v
kiểm tra, xem
“Let me check the weather.”
Để tôi xem thời tiết đã.
- choose/tʃuːz/v
chọn
“You can choose the restaurant tonight.”
Tối nay bạn chọn nhà hàng nhé.
- climb/klaɪm/v
leo, trèo (cầu thang, núi)
“We climb the stairs to the fourth floor.”
Chúng tôi leo cầu thang lên tầng bốn.
- close/kloʊz/v
đóng; đóng cửa (hết giờ mở)
“The shop closes at eight.”
Cửa hàng đóng cửa lúc tám giờ.
- come/kʌm/v
đến, đi tới
“Can you come to the meeting?”
Bạn đến cuộc họp được không?
- could/kʊd/modal v
có thể (dùng để nhờ lịch sự: Could you…?)
“Could you close the door, please?”
Bạn làm ơn đóng cửa giúp tôi được không?
đi taxi
“It's late. Let's take a taxi.”
Muộn rồi. Mình đi taxi đi.