A1 · Bài 70 · Lắp Bàn Làm Việc Cuối Tuần - Nói Mất Bao Lâu Để Làm Gì Với It Takes + O + Time + To V
Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- add/æd/v
thêm, gắn thêm
“Add some milk to my coffee, please.”
Cho tôi thêm chút sữa vào cà phê nhé.
- ask/æsk/v
hỏi
“Can I ask you a question?”
Tôi hỏi bạn một câu được không?
- be/biː/v, auxiliary v
là, thì, ở
“It's going to be a busy weekend.”
Cuối tuần này sẽ bận lắm đây.
- become/bɪˈkʌm/v
trở thành
“She wants to become a manager.”
Cô ấy muốn trở thành quản lý.
- begin/bɪˈɡɪn/v
bắt đầu
“The meeting begins at ten.”
Cuộc họp bắt đầu lúc mười giờ.
- believe/bɪˈliːv/v
tin, tin tưởng
“I can't believe it's Friday!”
Không thể tin là đã thứ Sáu rồi!
- break/breɪk/v, n
làm vỡ, làm hỏng; giờ nghỉ
“Be careful. Don't break the glass.”
Cẩn thận nhé. Đừng làm vỡ cái cốc.
- bring/brɪŋ/v
mang đến, mang theo
“I bring my lunch to work every day.”
Ngày nào tôi cũng mang cơm trưa đi làm.
- build/bɪld/v
xây, lắp ráp (đồ đạc)
“We're going to build a new shelf.”
Chúng tôi sẽ lắp một cái kệ mới.
- can/kæn/modal v
có thể
“Can you help me this weekend?”
Cuối tuần này bạn giúp tôi được không?
tắm (bằng vòi sen)
“I take a shower every morning.”
Sáng nào tôi cũng tắm.