A1 · Bài 67 · Họp Online Buổi Tối Với Nhóm Tokyo - Nói Đã Đến Lúc Làm Gì Với It's Time To V

0/7

Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • machine/məˈʃiːn/n

    máy, máy móc

    “The coffee machine in our office is very slow.”

    Máy pha cà phê ở văn phòng chúng tôi rất chậm.

  • meaning/ˈmiːnɪŋ/n

    nghĩa (của từ, cụm từ)

    “What's the meaning of this word?”

    Từ này nghĩa là gì?

  • meet/miːt/v

    gặp

    “I meet my team online every Monday.”

    Tôi gặp nhóm của mình qua mạng vào mỗi thứ Hai.

  • message/ˈmɛsɪdʒ/n

    tin nhắn

    “I have a message from my manager.”

    Tôi có một tin nhắn từ quản lý.

  • mouse/maʊs/n

    chuột (máy tính)

    “My mouse isn't working today.”

    Hôm nay con chuột máy tính của tôi bị hỏng.

  • name/neɪm/n, v

    tên

    “What's the name of your new manager?”

    Quản lý mới của bạn tên là gì?

  • online/ˈɑːnˌlaɪn/adj, adv

    trực tuyến, qua mạng

    “We have an online meeting at five.”

    Chúng tôi có một cuộc họp online lúc năm giờ.

  • phone/foʊn/n, v

    điện thoại; gọi điện

    “I phone my boss every morning.”

    Sáng nào tôi cũng gọi điện cho sếp.

  • phrase/freɪz/n

    cụm từ

    “This phrase is new for me.”

    Cụm từ này còn mới với tôi.

  • post/poʊst/n, v

    đăng (lên mạng, lên nhóm chat); bài đăng

    “Can you post the link in the team chat?”

    Bạn đăng đường link lên nhóm chat được không?

  • question/ˈkwɛstʃən/n

    câu hỏi

    “Sorry, I have a question.”

    Xin lỗi, tôi có một câu hỏi.

  • sit downsɪt daʊnphrase

    ngồi xuống

    “Please sit down. The meeting is starting.”

    Mời bạn ngồi xuống. Cuộc họp sắp bắt đầu rồi.