A1 · Bài 64 · Ngắm Sao Bên Sông Trong Chuyến Đi Của Nhóm - Nói Hầu Như Không Ai Làm Gì Với Hardly Anyone

0/7

Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • pig/pɪɡ/n

    con lợn, con heo

    “The farm has three small pigs.”

    Trang trại có ba con lợn nhỏ.

  • plant/plænt/n

    cây (cây trồng, cây cảnh)

    “Can you water my plant on Friday?”

    Thứ Sáu bạn tưới cây giúp tôi được không?

  • river/ˈrɪvər/n

    con sông

    “We can walk by the river at lunch.”

    Giờ trưa chúng ta có thể đi dạo bên sông.

  • sea/siː/n

    biển

    “Our hotel is near the sea.”

    Khách sạn của chúng tôi ở gần biển.

  • sheep/ʃiːp/n

    con cừu (số nhiều vẫn là "sheep")

    “Look! The sheep are on the hill.”

    Nhìn kìa! Đàn cừu đang ở trên đồi.

  • snake/sneɪk/n

    con rắn

    “Is that a snake in the grass?”

    Kia có phải con rắn trong bãi cỏ không?

  • star/stɑːr/n

    ngôi sao (trên bầu trời)

    “We can see lots of stars tonight.”

    Tối nay chúng ta có thể nhìn thấy rất nhiều sao.

  • sun/sʌn/n

    mặt trời; ánh nắng

    “The sun is very hot today.”

    Hôm nay nắng rất gắt.

  • tree/triː/n

    cái cây (cây to, có thân gỗ)

    “There's a big tree outside my window.”

    Bên ngoài cửa sổ của tôi có một cái cây to.

  • see you latersiː juː ˈleɪtərphrase

    hẹn gặp lại sau nhé (lời chào tạm biệt thân mật)

    “I'm going to a meeting. See you later!”

    Tôi đi họp đây. Gặp lại sau nhé!