A1 · Bài 62 · Lên Kế Hoạch Chuyến Đi Chơi Của Nhóm - Nói Về Dự Định Và Dự Đoán Với Be Going To

0/7

Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • air/ɛər/n

    không khí

    “The air is very fresh by the sea.”

    Không khí ở gần biển rất trong lành.

  • animal/ˈænəməl/n

    động vật, con vật

    “What's your favourite animal?”

    Con vật bạn thích nhất là gì?

  • beach/biːtʃ/n

    bãi biển

    “We're going to have lunch on the beach.”

    Chúng tôi sẽ ăn trưa trên bãi biển.

  • bird/bɜːrd/n

    con chim

    “A small bird is on the office window.”

    Có một chú chim nhỏ đậu trên cửa sổ văn phòng.

  • cat/kæt/n

    con mèo

    “My cat sleeps on my laptop.”

    Con mèo của tôi ngủ trên máy tính xách tay của tôi.

  • cow/kaʊ/n

    con bò

    “The cows are in the green field.”

    Những con bò đang ở trên cánh đồng xanh.

  • dog/dɔːɡ/n

    con chó

    “Can I bring my dog to the office?”

    Tôi mang chó tới văn phòng được không?

  • elephant/ˈɛləfənt/n

    con voi

    “Elephants are very big animals.”

    Voi là loài vật rất to.

  • fire/faɪər/n

    lửa, đống lửa

    “It's cold. Let's sit by the fire.”

    Lạnh quá. Mình ngồi cạnh đống lửa đi.

  • pay for sthpeɪ fɔːrphrase

    trả tiền cho cái gì

    “I'm going to pay for the coffee today.”

    Hôm nay tôi sẽ trả tiền cà phê.