A1 · Bài 59 · Mua Cây Ở Chợ Hoa Buổi Sáng - Nói Điều Mình Muốn Với Want To V

0/7

Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • pretty/ˈprɪti/adj, adv

    xinh, đẹp

    “These flowers are very pretty.”

    Những bông hoa này rất xinh.

  • quick/kwɪk/adj

    nhanh

    “Let's have a quick coffee before work.”

    Mình uống nhanh một ly cà phê trước giờ làm nhé.

  • quickly/ˈkwɪkli/adv

    một cách nhanh chóng

    “Please answer the email quickly.”

    Vui lòng trả lời email nhanh nhé.

  • quiet/ˈkwaɪət/adj

    yên tĩnh, vắng

    “The office is quiet in the morning.”

    Buổi sáng văn phòng rất yên tĩnh.

  • quite/kwaɪt/adv

    khá

    “The new café is quite small.”

    Quán cà phê mới khá nhỏ.

  • real/riəl/adj

    thật

    “Is this a real plant?”

    Đây có phải cây thật không?

  • really/ˈriəli/adv

    thật sự, rất

    “This coffee is really good.”

    Cà phê này ngon thật đấy.

  • rich/rɪtʃ/adj

    giàu, giàu có

    “He wants to be rich one day.”

    Anh ấy muốn trở nên giàu có vào một ngày nào đó.

  • same/seɪm/adj, pron, adv

    giống nhau, như nhau

    “We have the same bag!”

    Chúng mình có cái túi giống nhau!

  • section/ˈsɛkʃən/n

    khu, khu vực

    “The drinks section is on the left.”

    Khu đồ uống ở bên trái.

  • How much is...?haʊ mʌtʃ ɪzphrase

    … giá bao nhiêu? (hỏi giá một món đồ)

    “How much is this small plant?”

    Cây nhỏ này giá bao nhiêu?