A1 · Bài 49 · Làm Video Giới Thiệu Công Ty - Nói Điều Mình Hứng Thú Với Be Interested In + V-ing

0/7

Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • programme/ˈproʊɡræm/n

    chương trình (truyền hình, phát thanh)

    “Our video is going to be on a TV programme.”

    Video của chúng tôi sẽ được chiếu trong một chương trình truyền hình.

  • radio/ˈreɪdioʊ/n

    đài, radio

    “I listen to the radio in the car.”

    Tôi nghe radio trên xe.

  • show/ʃoʊ/v, n

    chương trình (truyền hình); cho xem

    “My parents watch that show every Sunday.”

    Bố mẹ tôi xem chương trình đó mỗi Chủ nhật.

  • song/sɔŋ/n

    bài hát

    “We need a happy song for the video.”

    Chúng ta cần một bài hát vui cho video.

  • story/ˈstɔːri/n

    câu chuyện

    “The video tells the story of our company.”

    Video kể câu chuyện về công ty chúng tôi.

  • television/ˈtɛləˌvɪʒən/n

    truyền hình, tivi

    “My grandmother watches television every evening.”

    Bà tôi xem tivi mỗi tối.

  • theatre/ˈθiətər/n

    kịch, sân khấu; nhà hát

    “She acts in a theatre group at weekends.”

    Cuối tuần cô ấy diễn trong một nhóm kịch.

  • title/ˈtaɪtl/n

    tên, tiêu đề

    “What's the title of the video?”

    Video tên là gì?

  • TV/ˈtiːˈviː/n

    tivi, truyền hình

    “Are you interested in working in TV?”

    Bạn có hứng thú làm việc trong ngành truyền hình không?

  • video/ˈvɪdiˌoʊ/n

    video

    “We're going to make a short video.”

    Chúng tôi sẽ làm một video ngắn.

  • watch/wɑtʃ/v, n

    xem

    “I watch the news on my phone.”

    Tôi xem tin tức trên điện thoại.

  • take a photo (of sb/sth)teɪk ə ˈfoʊtoʊphrase

    chụp ảnh (ai / cái gì)

    “Can you take a photo of the office?”

    Bạn chụp ảnh văn phòng được không?