A1 · Bài 43 · Ôn Bài Muộn Ở Văn Phòng - Nói Kế Hoạch Học Xong Với Finish + V-ing
Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- sentence/ˈsɛntəns/n
câu (văn)
“Can you read this sentence for me?”
Bạn đọc giúp tôi câu này được không?
- spell/spɛl/v
đánh vần, viết đúng chính tả (một từ)
“How do you spell your last name?”
Họ của bạn đánh vần thế nào?
- spelling/ˈspɛlɪŋ/n
chính tả
“Please check the spelling in my email.”
Bạn kiểm tra giúp chính tả trong email của tôi nhé.
- student/ˈstuːdənt/n
sinh viên, học viên
“Our new intern is a student.”
Thực tập sinh mới của chúng tôi là sinh viên.
- study/ˈstʌdi/n, v
học, ôn bài; sự học
“I study after work on Tuesdays.”
Tôi học sau giờ làm vào các ngày thứ Ba.
- subject/ˈsʌbdʒɪkt/n
môn học
“English is my favourite subject.”
Tiếng Anh là môn học tôi thích nhất.
- test/tɛst/n, v
bài kiểm tra, bài thi
“The English test is on Friday morning.”
Bài thi tiếng Anh vào sáng thứ Sáu.
- topic/ˈtɑpɪk/n
chủ đề
“The topic of the test is travel.”
Chủ đề của bài thi là du lịch.
- university/ˌjuːnəˈvɜːrsəti/n
trường đại học
“He studies at a university in the evening.”
Anh ấy học ở một trường đại học vào buổi tối.
làm bài kiểm tra, đi thi
“All new staff take a test in English.”
Tất cả nhân viên mới đều làm một bài kiểm tra tiếng Anh.