A1 · Bài 41 · Lớp Tiếng Anh Giờ Nghỉ Trưa - Hiểu Hướng Dẫn Trong Lớp Học Với Finish + V-ing

0/7

Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • history/ˈhɪstəri/n

    lịch sử

    “Today's lesson is about history.”

    Bài học hôm nay nói về lịch sử.

  • homework/ˈhoʊmwɜːrk/n

    bài tập về nhà

    “I didn't finish doing my homework.”

    Tôi chưa làm xong bài tập về nhà.

  • learn/lɜːrn/v

    học, học thuộc

    “I learn ten new words every day.”

    Mỗi ngày tôi học mười từ mới.

  • lesson/ˈlɛsən/n

    bài học, buổi học

    “Our English lesson is at lunchtime.”

    Buổi học tiếng Anh của chúng tôi vào giờ nghỉ trưa.

  • list/lɪst/n, v

    danh sách; liệt kê

    “Write a list of the new words.”

    Hãy viết danh sách các từ mới.

  • note/noʊt/n

    ghi chú

    “I write notes in my book.”

    Tôi ghi chú vào sách của mình.

  • page/peɪdʒ/n

    trang (sách)

    “Open your books to page twelve.”

    Mở sách ra trang mười hai.

  • paper/ˈpeɪpər/n

    giấy

    “Can I have a piece of paper?”

    Cho tôi xin một tờ giấy được không?

  • paragraph/ˈpærəɡræf/n

    đoạn văn

    “Read the first paragraph, please.”

    Hãy đọc đoạn văn đầu tiên.

  • read a book/rid ə bʊk/phrase

    đọc một cuốn sách

    “I want to read a book about Rome.”

    Tôi muốn đọc một cuốn sách về thành Rome.