A1 · Bài 35 · Lên Kế Hoạch Cho Kỳ Nghỉ - Hỏi Và Kể Dự Định Với Be Going To
Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- ticket/ˈtɪkɪt/n
vé
“I'm going to buy a train ticket online.”
Tôi sẽ mua vé tàu trên mạng.
- tourist/ˈtʊrɪst/n
khách du lịch
“The old town is full of tourists.”
Phố cổ đầy khách du lịch.
- traffic/ˈtræfɪk/n
giao thông, xe cộ trên đường
“The traffic is bad in the morning.”
Buổi sáng giao thông rất tệ.
- train/treɪn/n
tàu hỏa
“We're going to take the night train.”
Chúng tôi sẽ đi chuyến tàu đêm.
- travel/ˈtrævəl/v, n
đi xa, đi du lịch
“She loves to travel by train.”
Cô ấy rất thích đi xa bằng tàu hỏa.
- trip/trɪp/n
chuyến đi
“Have a great trip!”
Chúc bạn có chuyến đi tuyệt vời!
- vacation/veɪˈkeɪʃn/n
kỳ nghỉ
“I'm going on vacation next week.”
Tuần sau tôi đi nghỉ.
- visit/ˈvɪzɪt/v, n
thăm, tham quan; chuyến thăm
“We're going to visit the museum on Saturday.”
Thứ Bảy chúng tôi sẽ đi tham quan bảo tàng.
- visitor/ˈvɪzɪtər/n
khách tham quan, khách đến thăm
“The city has many visitors in summer.”
Thành phố có rất nhiều khách tham quan vào mùa hè.
đi thẳng (không rẽ trái hay phải)
“Go straight and the station is on your right.”
Đi thẳng là nhà ga ở bên tay phải bạn.