A1 · Bài 29 · Ngày Chuyển Văn Phòng - Nhờ Giúp Và Nói Khả Năng Với Can
Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- sixty/ˈsɪksti/number
sáu mươi
“Sixty people work on this floor.”
Sáu mươi người làm việc ở tầng này.
- ten/tɛn/number
mười
“The lift can take ten boxes.”
Thang máy có thể chở mười thùng.
- third/θɜːrd/number
thứ ba (số thứ tự)
“Our old office is on the third floor.”
Văn phòng cũ của chúng tôi ở tầng ba.
- thirteen/ˌθɜːrˈtiːn/number
mười ba
“The new office is on floor thirteen.”
Văn phòng mới ở tầng mười ba.
- thirty/ˈθɜːrti/number
ba mươi
“We have thirty boxes to move.”
Chúng tôi có ba mươi thùng cần chuyển.
- thousand/ˈθaʊzənd/number
nghìn
“I can't carry a thousand boxes!”
Tôi không thể khiêng cả nghìn thùng đâu!
- three/θriː/number
ba (số 3)
“We can do it in three trips.”
Chúng ta có thể làm xong trong ba chuyến.
- twelve/twɛlv/number
mười hai
“Desk twelve is by the window.”
Bàn số mười hai ở cạnh cửa sổ.
- twenty/ˈtwɛnti/number
hai mươi
“It can take twenty minutes.”
Việc này có thể mất hai mươi phút.
- twice/twaɪs/adv
hai lần
“I go to the gym twice a week.”
Tôi đi tập gym hai lần một tuần.
- two/tuː/number
hai (số 2)
“Can you carry two chairs?”
Bạn có thể bê hai cái ghế không?
cảm thấy mệt
“I feel tired after the move.”
Tôi thấy mệt sau khi chuyển đồ.