A1 · Bài 28 · Mua Vé Tàu Đi Công Tác - Nói Kế Hoạch Với Be Going To
Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- number/ˈnʌmbər/n
số (số ghế, số điện thoại…)
“What's your seat number?”
Số ghế của bạn là bao nhiêu?
- one/wʌn/number/det, pron
một; cái/chiếc (thay cho danh từ đã nói)
“Are you going to buy one for me?”
Bạn sẽ mua một cái cho tôi chứ?
- pair/pɛər/n
đôi, cặp (a pair of…)
“I'm going to bring a pair of headphones.”
Tôi sẽ mang theo một chiếc tai nghe.
- piece/piːs/n
miếng, mẩu (a piece of…)
“Can I have a piece of cake?”
Cho tôi một miếng bánh được không?
- quarter/ˈkwɔːrtər/n
một phần tư; mười lăm phút (a quarter past / to)
“The train leaves at a quarter past six.”
Tàu chạy lúc sáu giờ mười lăm.
- second/ˈsɛkənd/det/number
thứ hai (số thứ tự)
“Is there a second train in the morning?”
Buổi sáng có chuyến tàu thứ hai không?
- seven/ˈsɛvən/number
bảy (số 7)
“Let's take the seven o'clock train.”
Mình đi chuyến tàu bảy giờ nhé.
- seventeen/ˌsɛvənˈtiːn/number
mười bảy
“My seat is number seventeen.”
Ghế của tôi là số mười bảy.
- seventy/ˈsɛvənti/number
bảy mươi
“The ticket is seventy euros.”
Vé giá bảy mươi euro.
- six/sɪks/number
sáu (số 6)
“The museum closes at six.”
Bảo tàng đóng cửa lúc sáu giờ.
- sixteen/ˌsɪkˈstin/number
mười sáu
“A museum ticket is sixteen euros.”
Vé bảo tàng giá mười sáu euro.
mua một tấm vé (tàu, xe, sự kiện…)
“I'm going to buy a ticket online.”
Tôi sẽ mua vé trên mạng.