A1 · Bài 27 · Đêm Đố Vui Của Nhóm - Quyết Định Và Dự Đoán Với Will

0/7

Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • many/ˈmɛni/det/pron

    nhiều (dùng với danh từ đếm được)

    “How many questions are there?”

    Có bao nhiêu câu hỏi?

  • metre/ˈmiːtər/n

    mét

    “The café is two hundred metres from the office.”

    Quán cà phê cách văn phòng hai trăm mét.

  • mile/maɪl/n

    dặm (khoảng 1,6 ki-lô-mét)

    “The client's office is two miles from here.”

    Văn phòng khách hàng cách đây hai dặm.

  • million/ˈmɪljən/number

    triệu

    “About nine million people live in London.”

    Khoảng chín triệu người sống ở London.

  • more/mɔːr/det/pron, adv

    nhiều hơn, thêm

    “We'll get more points after the break.”

    Sau giờ nghỉ chúng ta sẽ được thêm điểm.

  • most/moʊst/det/pron, adv

    hầu hết, phần lớn

    “Most of the questions are about London.”

    Hầu hết các câu hỏi là về London.

  • much/mʌtʃ/det/pron, adv

    nhiều (dùng với danh từ không đếm được)

    “We don't have much time.”

    Chúng ta không còn nhiều thời gian.

  • nine/naɪn/number

    chín (số 9)

    “The quiz starts at nine.”

    Cuộc đố vui bắt đầu lúc chín giờ.

  • nineteen/ˌnaɪnˈtiːn/number

    mười chín

    “Our team has nineteen points.”

    Đội chúng tôi có mười chín điểm.

  • ninety/ˈnaɪnti/number

    chín mươi

    “There are ninety questions tonight.”

    Tối nay có chín mươi câu hỏi.

  • be good at sth/bi ɡʊd æt ˈsʌmθɪŋ/phrase

    giỏi (về việc gì đó)

    “Arjun is good at numbers.”

    Arjun giỏi về các con số.