A1 · Bài 26 · Giải Chạy Từ Thiện Của Công Ty - Nói Mong Muốn Với Want To
Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- first/fɜːrst/det/number, adv
đầu tiên, lần đầu
“This is my first race.”
Đây là cuộc đua đầu tiên của tôi.
- five/faɪv/number
năm (số 5)
“I want to run five kilometres.”
Tôi muốn chạy năm ki-lô-mét.
- forty/ˈfɔːrti/number
bốn mươi
“Forty people want to run this year.”
Năm nay có bốn mươi người muốn chạy.
- four/fɔːr/number
bốn (số 4)
“Only four kilometres left!”
Chỉ còn bốn ki-lô-mét nữa thôi!
- fourteen/ˌfɔːrˈtiːn/number
mười bốn
“The race is fourteen pounds.”
Phí tham gia cuộc đua là mười bốn bảng.
- fourth/fɔːrθ/number
thứ tư (số thứ tự)
“It's my fourth charity run.”
Đây là lần thứ tư tôi chạy từ thiện.
- half/hæf/n, det/pron
một nửa
“Half the team wants to run.”
Một nửa nhóm muốn chạy.
- hundred/ˈhʌndrəd/number
một trăm
“We want a hundred runners.”
Chúng tôi muốn có một trăm người chạy.
- kilometre/ˈkɪləˌmiːtər/n
ki-lô-mét
“The park is one kilometre from the office.”
Công viên cách văn phòng một ki-lô-mét.
- little/ˈlɪtl/adj, det/pron
một chút, một ít (a little)
“I'm a little nervous today.”
Hôm nay tôi hơi hồi hộp một chút.
- lot/lɑt/pron, det, adv
nhiều (a lot / a lot of)
“A lot of people want to help.”
Rất nhiều người muốn giúp đỡ.
bao nhiêu (hỏi giá tiền hoặc lượng của danh từ không đếm được)
“How much is the ticket for the race?”
Vé tham gia cuộc đua giá bao nhiêu?