A1 · Bài 19 · Lên Kế Hoạch Sinh Nhật Đồng Nghiệp - Nói Về Ngày Giờ Với Be Going To
Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- after/ˈæftər/prep
sau, sau khi
“We're going to have cake after the meeting.”
Chúng ta sẽ ăn bánh sau cuộc họp.
- afternoon/ˌæftərˈnuːn/n
buổi chiều
“The party is in the afternoon.”
Bữa tiệc diễn ra vào buổi chiều.
- ago/əˈɡoʊ/adv
cách đây, trước (đây)
“She started here two years ago.”
Cô ấy bắt đầu làm ở đây cách đây hai năm.
- April/ˈeɪprəl/n
tháng Tư
“My birthday is in April.”
Sinh nhật tôi vào tháng Tư.
- August/ˈɔːɡəst/n
tháng Tám
“Many people take a holiday in August.”
Nhiều người nghỉ phép vào tháng Tám.
- before/bɪˈfɔːr/prep
trước, trước khi
“I'm going to buy the cake before lunch.”
Tôi sẽ mua bánh trước giờ ăn trưa.
- beginning/bɪˈɡɪnɪŋ/n
đầu, phần đầu (at the beginning of… = vào đầu…)
“Her birthday is at the beginning of August.”
Sinh nhật cô ấy vào đầu tháng Tám.
- birthday/ˈbɜːrθdeɪ/n
sinh nhật
“When is your birthday?”
Sinh nhật bạn vào khi nào?
- century/ˈsɛnʧəri/n
thế kỷ (một trăm năm)
“This building is a century old.”
Toà nhà này đã có một trăm năm tuổi.
- clock/klɑːk/n
đồng hồ (treo tường, để bàn)
“There's a big clock in the hall.”
Ở sảnh có một chiếc đồng hồ lớn.
- date/deɪt/n
ngày (trong tháng), ngày tháng
“What's the date today?”
Hôm nay là ngày bao nhiêu?
… giờ rưỡi (30 phút sau một giờ chẵn)
“The meeting ends at half past three.”
Cuộc họp kết thúc lúc ba giờ rưỡi.