A1 · Bài 10 · Chuẩn Bị Đồ Ăn Cho Sự Kiện - Kế Hoạch Và Dự Đoán Với Be Going To
Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- drink/drɪŋk/n, v
đồ uống; uống
“What are the clients going to drink?”
Khách hàng sẽ uống gì?
- eat/iːt/v
ăn
“We're going to eat in the meeting room.”
Chúng tôi sẽ ăn trong phòng họp.
- egg/ɛɡ/n
quả trứng
“I have two eggs for breakfast every day.”
Ngày nào tôi cũng ăn hai quả trứng vào bữa sáng.
- food/fuːd/n
thức ăn, đồ ăn
“The food for the workshop is here.”
Đồ ăn cho buổi workshop đến rồi.
- fruit/fruːt/n
trái cây, hoa quả
“Fresh fruit is a healthy snack at work.”
Trái cây tươi là món ăn vặt lành mạnh ở chỗ làm.
- glass/ɡlæs/n
cái ly, cốc (thủy tinh)
“Can I have a glass of water, please?”
Cho tôi xin một ly nước được không?
- hungry/ˈhʌŋɡri/adj
đói
“I'm hungry. Let's have lunch now.”
Tôi đói rồi. Mình đi ăn trưa luôn nhé.
- ice/aɪs/n
đá (nước đá)
“Do you want ice in your juice?”
Bạn có muốn cho đá vào nước ép không?
- ice cream/ˈaɪs ˌkrim/n
kem (món tráng miệng lạnh)
“Let's get ice cream after work.”
Tan làm mình đi ăn kem nhé.
pha cà phê
“Who's going to make coffee for the meeting?”
Ai sẽ pha cà phê cho cuộc họp?