A1 · Bài 6 · Sức Khỏe Nơi Công Sở - Nói Về Việc Phải Làm Với Must

0/7

Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • arm/ɑːrm/n

    cánh tay

    “My arm hurts after tennis.”

    Tay tôi đau sau khi chơi quần vợt.

  • back/bæk/n, adv

    lưng

    “Sitting all day is bad for your back.”

    Ngồi cả ngày không tốt cho lưng của bạn.

  • body/ˈbɑːdi/n

    cơ thể

    “Walking is good for your body.”

    Đi bộ tốt cho cơ thể của bạn.

  • die/daɪ/v

    chết; "I'm going to die!" – cách nói quá: mệt / đói muốn chết

    “Water your plant, or it's going to die.”

    Bạn tưới cây đi, không thì nó sẽ chết đấy.

  • ear/ɪər/n

    tai

    “These headphones hurt my ears.”

    Cái tai nghe này làm tôi đau tai.

  • exercise/ˈɛksərsaɪz/n, v

    tập thể dục; bài tập (thể dục)

    “I exercise three times a week.”

    Tôi tập thể dục ba lần một tuần.

  • eye/aɪ/n

    mắt

    “You must rest your eyes every hour.”

    Bạn phải cho mắt nghỉ mỗi giờ.

  • face/feɪs/n

    khuôn mặt, mặt

    “Wash your face with cold water.”

    Hãy rửa mặt bằng nước lạnh.

  • foot/fʊt/n

    bàn chân (số nhiều: feet); on foot: đi bộ

    “My left foot hurts in these shoes.”

    Đi đôi giày này, chân trái tôi bị đau.

  • hair/hɛər/n

    tóc

    “Her hair is long and black.”

    Tóc cô ấy dài và đen.

  • brush your teeth/brʌʃ jʊr tiθ/phrase

    đánh răng

    “You must brush your teeth twice a day.”

    Bạn phải đánh răng hai lần một ngày.