A1 · Bài 4 · Cuối Giờ Làm Việc - Kể Tin Vui Gia Đình Với Finish + V-ing

0/7

Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • group/ɡruːp/n

    nhóm

    “Our group has lunch together on Fridays.”

    Nhóm chúng tôi ăn trưa cùng nhau vào thứ Sáu.

  • husband/ˈhʌzbənd/n

    chồng

    “Her husband works in the Dubai office.”

    Chồng cô ấy làm ở văn phòng Dubai.

  • man/mæn/n

    người đàn ông

    “The man at reception is very friendly.”

    Người đàn ông ở quầy lễ tân rất thân thiện.

  • married/ˈmærid/adj

    đã kết hôn, đã có gia đình

    “Jonas is married with two kids.”

    Jonas đã có vợ và hai con.

  • member/ˈmɛmbər/n

    thành viên

    “Amira is a new member of our team.”

    Amira là thành viên mới của nhóm chúng tôi.

  • mother/ˈmʌðər/n

    mẹ

    “My mother calls me every Sunday.”

    Mẹ tôi gọi điện cho tôi mỗi Chủ nhật.

  • mum/mʌm/n

    mẹ (thân mật, tiếng Anh–Anh; tiếng Anh–Mỹ dùng mom)

    “My mum is visiting next week.”

    Tuần sau mẹ tôi đến thăm.

  • neighbour/ˈneɪbər/n

    hàng xóm (tiếng Anh–Mỹ viết neighbor)

    “My neighbour works in the same building.”

    Hàng xóm của tôi làm việc cùng tòa nhà.

  • parent/ˈpɛrənt/n

    bố hoặc mẹ; parents: bố mẹ

    “Many parents in our team finish working at five.”

    Nhiều người làm bố mẹ trong nhóm chúng tôi tan làm lúc năm giờ.

  • have a child/hæv ə tʃaɪld/phrase

    có con, sinh con

    “They're going to have a child in June.”

    Họ sắp có con vào tháng Sáu.