A1 · Bài 2 · Làm Quen Đồng Nghiệp Mới - Kể Về Gia Đình Với Can

0/7

Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • adult/ˈædʌlt/n

    người lớn, người trưởng thành

    “My little brother is an adult now. He works in Berlin.”

    Em trai tôi giờ đã là người lớn rồi. Cậu ấy làm việc ở Berlin.

  • aunt/ænt/n

    cô, dì, bác gái, mợ, thím

    “My aunt lives in Toronto.”

    Dì tôi sống ở Toronto.

  • baby/ˈbeɪbi/n

    em bé

    “Our manager has a new baby.”

    Quản lý của chúng tôi vừa có em bé.

  • born/bɔːrn/v

    được sinh ra (be born)

    “She was born in Dubai.”

    Cô ấy sinh ra ở Dubai.

  • boy/bɔɪ/n

    cậu bé, bé trai

    “Her little boy can read now.”

    Cậu con trai nhỏ của cô ấy giờ đã biết đọc.

  • boyfriend/ˈbɔɪfrɛnd/n

    bạn trai

    “My boyfriend works in a bank.”

    Bạn trai tôi làm việc ở một ngân hàng.

  • brother/ˈbrʌðər/n

    anh trai, em trai

    “My brother can speak three languages.”

    Anh trai tôi nói được ba thứ tiếng.

  • child/tʃaɪld/n

    đứa trẻ; con (của ai đó)

    “Lucas has one child, a little girl.”

    Lucas có một đứa con, là một bé gái.

  • cousin/ˈkʌzən/n

    anh, chị, em họ

    “My cousin works in our London office.”

    Anh họ tôi làm ở văn phòng London của công ty.

  • dad/dæd/n

    bố, ba (thân mật)

    “My dad can cook great pasta.”

    Bố tôi nấu mì Ý rất ngon.

  • come from/kʌm frʌm/phrase

    đến từ (quê ở, quốc tịch)

    “Our new manager comes from Brazil.”

    Quản lý mới của chúng tôi đến từ Brazil.