HSK 7–9 · Bài 90 · Bê Bối Của Người Đại Diện Thương Hiệu - Nói "Vì… Mà…" Gọn Gàng Với 因…而…
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 代言dàiyánv
làm đại diện quảng bá (cho thương hiệu, sản phẩm)
“这位奥运冠军今年同时为三个运动品牌代言。”
Zhè wèi Àoyùn guànjūn jīnnián tóngshí wèi sān gè yùndòng pǐnpái dàiyán.
Nhà vô địch Olympic này năm nay cùng lúc làm đại diện cho ba thương hiệu thể thao.
- 丑闻chǒuwénn
vụ bê bối, vụ tai tiếng
“这起财务丑闻曝光以后,公司股价连跌了五天。”
Zhè qǐ cáiwù chǒuwén bàoguāng yǐhòu, gōngsī gǔjià lián diē le wǔ tiān.
Sau khi vụ bê bối tài chính này bị phanh phui, giá cổ phiếu công ty giảm liền năm ngày.
- 绯闻fēiwénn
tin đồn tình cảm, chuyện tình ái bị đồn thổi (của người nổi tiếng)
“她很少回应关于自己的绯闻,一心只想拍好戏。”
Tā hěn shǎo huíyìng guānyú zìjǐ de fēiwén, yìxīn zhǐ xiǎng pāi hǎo xì.
Cô ấy hiếm khi đáp lại những tin đồn tình cảm về mình, chỉ một lòng muốn đóng phim cho tốt.
- 声誉shēngyùn
danh tiếng, uy tín
“这家老字号靠几十年的好口碑,建立了很高的声誉。”
Zhè jiā lǎozìhào kào jǐshí nián de hǎo kǒubēi, jiànlì le hěn gāo de shēngyù.
Thương hiệu lâu đời này nhờ mấy chục năm được khen ngợi mà gây dựng được uy tín rất cao.
- 歉意qiànyìn
sự áy náy, lời xin lỗi
“由于航班延误,航空公司向乘客表示诚挚的歉意。”
Yóuyú hángbān yánwù, hángkōng gōngsī xiàng chéngkè biǎoshì chéngzhì de qiànyì.
Do chuyến bay bị trễ, hãng hàng không gửi lời xin lỗi chân thành đến hành khách.
- 舆论yúlùnn
dư luận
“舆论普遍认为,这次涨价缺少合理的解释。”
Yúlùn pǔbiàn rènwéi, zhè cì zhǎngjià quēshǎo hélǐ de jiěshì.
Dư luận nhìn chung cho rằng lần tăng giá này thiếu lời giải thích hợp lý.
- 网民wǎngmínn
cư dân mạng
“视频发出去还不到一天,就有上百万网民转发。”
Shìpín fā chūqù hái bú dào yì tiān, jiù yǒu shàng bǎi wàn wǎngmín zhuǎnfā.
Video đăng lên chưa đầy một ngày đã có hơn một triệu cư dân mạng chia sẻ.
- 公关gōngguānn
quan hệ công chúng (PR)
“她在外企做了八年公关,最擅长处理突发危机。”
Tā zài wàiqǐ zuò le bā nián gōngguān, zuì shàncháng chǔlǐ tūfā wēijī.
Cô ấy làm PR ở công ty nước ngoài tám năm, giỏi nhất là xử lý khủng hoảng bất ngờ.
- 声明shēngmíngn, v
thông cáo, lời tuyên bố; tuyên bố
“公司今天上午发表声明,否认了被收购的传闻。”
Gōngsī jīntiān shàngwǔ fābiǎo shēngmíng, fǒurèn le bèi shōugòu de chuánwén.
Sáng nay công ty ra thông cáo, phủ nhận tin đồn bị thâu tóm.
- 下滑xiàhuáv
sụt giảm, đi xuống (doanh số, thành tích, chất lượng)
“受暖冬影响,今年羽绒服的销量明显下滑。”
Shòu nuǎndōng yǐngxiǎng, jīnnián yǔróngfú de xiāoliàng míngxiǎn xiàhuá.
Do mùa đông ấm, năm nay doanh số áo lông vũ giảm rõ rệt.