HSK 7–9 · Bài 78 · Quận Phản Hồi Khiếu Nại Tiếng Ồn Thi Công Ban Đêm - Văn Phong Hành Chính Với 予以/给予
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 嘈杂cáozáadj
ồn ào, huyên náo (nhiều âm thanh lẫn lộn)
“菜市场里人声嘈杂,打电话根本听不清。”
Càishìchǎng lǐ rénshēng cáozá, dǎdiànhuà gēnběn tīng bu qīng.
Trong chợ tiếng người ồn ào, gọi điện thoại hoàn toàn nghe không rõ.
- 刺耳cì'ěradj
chói tai, khó nghe
“电钻刺耳的声音从楼上一直响到中午。”
Diànzuàn cì'ěr de shēngyīn cóng lóushàng yìzhí xiǎng dào zhōngwǔ.
Tiếng máy khoan chói tai từ tầng trên vang mãi đến trưa.
- 彻夜chèyèadv
suốt đêm, thâu đêm
“医院的急诊室灯火彻夜通明。”
Yīyuàn de jízhěnshì dēnghuǒ chèyè tōngmíng.
Phòng cấp cứu của bệnh viện đèn đuốc sáng trưng suốt đêm.
- 扰乱rǎoluànv
làm rối loạn, quấy rối, làm xáo trộn
“楼下酒吧的音乐,扰乱了整栋楼居民的休息。”
Lóuxià jiǔbā de yīnyuè, rǎoluàn le zhěng dòng lóu jūmín de xiūxi.
Tiếng nhạc của quán bar dưới tầng làm xáo trộn giấc nghỉ của cư dân cả tòa nhà.
- 查处cháchǔv
điều tra và xử lý (vi phạm)
“市场监管部门查处了一批无证经营的小作坊。”
Shìchǎng jiānguǎn bùmén cháchǔ le yì pī wúzhèng jīngyíng de xiǎo zuōfang.
Cơ quan quản lý thị trường đã điều tra xử lý một loạt xưởng nhỏ kinh doanh không giấy phép.
- 回应huíyìngv, n
phản hồi, đáp lại; sự phản hồi
“对网友的质疑,公司第二天就作出了回应。”
Duì wǎngyǒu de zhìyí, gōngsī dì-èr tiān jiù zuòchū le huíyìng.
Trước những chất vấn của cư dân mạng, ngay ngày hôm sau công ty đã đưa ra phản hồi.
- 辖区xiáqūn
địa bàn quản lý, khu vực thuộc thẩm quyền
“这个派出所的辖区里,一共有三所中学。”
Zhège pàichūsuǒ de xiáqū lǐ, yígòng yǒu sān suǒ zhōngxué.
Trong địa bàn quản lý của đồn công an này có tổng cộng ba trường trung học.
- 诉求sùqiún
yêu cầu, nguyện vọng (được đề đạt lên)
“物业认真听取了业主的诉求,答应下个月修好电梯。”
Wùyè rènzhēn tīngqǔ le yèzhǔ de sùqiú, dāying xià ge yuè xiū hǎo diàntī.
Ban quản lý tòa nhà đã lắng nghe nghiêm túc nguyện vọng của chủ hộ, hứa tháng sau sửa xong thang máy.
- 不堪bùkānv, adv
không chịu nổi; (sau tính từ) cực kỳ, đến mức tệ hại
“连续加了一个月的班,他已经疲惫不堪。”
Liánxù jiā le yí gè yuè de bān, tā yǐjīng píbèi bùkān.
Tăng ca liên tục một tháng, anh ấy đã mệt mỏi rã rời.
- 处置chǔzhìv
xử lý, giải quyết (sự cố, vi phạm)
“事故发生后,相关部门迅速赶到现场处置。”
Shìgù fāshēng hòu, xiāngguān bùmén xùnsù gǎndào xiànchǎng chǔzhì.
Sau khi sự cố xảy ra, các cơ quan liên quan nhanh chóng có mặt tại hiện trường để xử lý.