HSK 7–9 · Bài 73 · Học Lớp Tối Để Chuyển Nghề - Đánh Giá Dè Dặt Với 不失为
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 夜校yèxiàon
lớp học buổi tối, trường học ban đêm (dành cho người đi làm)
“他白天在工厂上班,晚上去夜校学电工。”
Tā báitiān zài gōngchǎng shàngbān, wǎnshang qù yèxiào xué diàngōng.
Ban ngày anh ấy làm ở nhà máy, buổi tối đi học lớp điện ở trường đêm.
- 进修jìnxiūv
học nâng cao, đi tu nghiệp (để nâng trình độ chuyên môn)
“公司每年选派几名骨干到大学进修半年。”
Gōngsī měi nián xuǎnpài jǐ míng gǔgàn dào dàxué jìnxiū bànnián.
Mỗi năm công ty cử mấy nhân viên nòng cốt đến trường đại học học nâng cao nửa năm.
- 一技之长yījìzhīchángidiom
một nghề giỏi trong tay, sở trường chuyên môn
“父母常说,有一技之长,走到哪里都不怕没饭吃。”
Fùmǔ cháng shuō, yǒu yījìzhīcháng, zǒu dào nǎlǐ dōu bú pà méi fàn chī.
Bố mẹ thường nói, có một nghề trong tay thì đi đến đâu cũng không sợ đói.
- 出路chūlùn
lối ra, con đường phát triển, triển vọng
“这个行业越来越不景气,不少年轻人都在另找出路。”
Zhège hángyè yuèláiyuè bùjǐngqì, bùshǎo niánqīng rén dōu zài lìng zhǎo chūlù.
Ngành này ngày càng ảm đạm, không ít người trẻ đang tìm hướng đi khác.
- 师资shīzīn
đội ngũ giáo viên, nguồn giảng viên
“这所培训学校师资很强,不少老师在大企业做过财务总监。”
Zhè suǒ péixùn xuéxiào shīzī hěn qiáng, bùshǎo lǎoshī zài dà qǐyè zuò guò cáiwù zǒngjiān.
Trường đào tạo này có đội ngũ giảng viên rất mạnh, không ít thầy cô từng làm giám đốc tài chính ở doanh nghiệp lớn.
- 选项xuǎnxiàngn
phương án lựa chọn
“摆在她面前的选项只有两个:留下,或者辞职。”
Bǎi zài tā miànqián de xuǎnxiàng zhǐyǒu liǎng gè: liúxià, huòzhě cízhí.
Trước mặt cô ấy chỉ có hai lựa chọn: ở lại, hoặc nghỉ việc.
- 起步qǐbùv
khởi đầu, bắt đầu (từ một điểm xuất phát)
“他三十五岁才从零起步学编程,现在已经是项目主管了。”
Tā sān shí wǔ suì cái cóng líng qǐbù xué biānchéng, xiànzài yǐjīng shì xiàngmù zhǔguǎn le.
Ba mươi lăm tuổi anh ấy mới bắt đầu học lập trình từ con số không, giờ đã là trưởng dự án rồi.
- 务实wùshíadj
thực tế, thiết thực, chú trọng hiệu quả thật
“与其空谈理想,不如先定一个务实的小目标。”
Yǔqí kōngtán lǐxiǎng, bùrú xiān dìng yí gè wùshí de xiǎo mùbiāo.
Thay vì nói suông về lý tưởng, chi bằng đặt trước một mục tiêu nhỏ thiết thực.
- 职称zhíchēngn
chức danh nghề nghiệp (bậc chuyên môn được công nhận như kế toán viên, kỹ sư…)
“评上中级职称以后,她的工资涨了一大截。”
Píng shàng zhōngjí zhíchēng yǐhòu, tā de gōngzī zhǎng le yí dà jié.
Sau khi được xét chức danh bậc trung, lương của cô ấy tăng lên một khoản lớn.
- 兼顾jiāngùv
lo được cả hai (nhiều) mặt, cân đối cùng lúc
“工作和家庭很难兼顾,她常常觉得分身乏术。”
Gōngzuò hé jiātíng hěn nán jiāngù, tā chángcháng juéde fēnshēn fá shù.
Công việc và gia đình rất khó lo trọn cả hai, cô ấy thường thấy mình không thể phân thân.