HSK 7–9 · Bài 57 · Nhà Phê Bình Ẩm Thực Đánh Giá Quán Hồ Nam Mới - Nhận Xét Chừng Mực Với 颇

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 菜肴càiyáon

    món ăn, các món (văn viết)

    “宴会上的菜肴丰富多样,大家都吃得很满意。”

    Yànhuì shàng de càiyáo fēngfù duōyàng, dàjiā dōu chī de hěn mǎnyì.

    Các món ăn trong bữa tiệc phong phú đa dạng, ai cũng ăn rất hài lòng.

  • 火候huǒhoun

    độ lửa, việc canh lửa (khi nấu)

    “炒青菜要看火候,炒久了就不脆了。”

    Chǎo qīngcài yào kàn huǒhou, chǎo jiǔ le jiù bú cuì le.

    Xào rau phải canh lửa, xào lâu quá là rau không còn giòn.

  • 鲜美xiānměiadj

    tươi ngon, ngọt thanh

    “这锅鸡汤炖了三个小时,味道特别鲜美。”

    Zhè guō jītāng dùn le sān gè xiǎoshí, wèidao tèbié xiānměi.

    Nồi canh gà này hầm ba tiếng, vị đặc biệt ngọt thanh.

  • 油腻yóunìadj

    ngấy, nhiều dầu mỡ

    “晚饭吃得太油腻,他一晚上都不舒服。”

    Wǎnfàn chī de tài yóunì, tā yì wǎnshang dōu bù shūfu.

    Bữa tối ăn quá nhiều dầu mỡ, anh ấy khó chịu cả đêm.

  • 调料tiáoliàon

    gia vị

    “厨房里的调料摆了满满一架子。”

    Chúfáng lǐ de tiáoliào bǎi le mǎnmǎn yí jiàzi.

    Gia vị trong bếp bày kín cả một giá.

  • 点评diǎnpíngv, n

    nhận xét, bình luận; lời bình

    “这位美食博主的点评一向很中肯。”

    Zhè wèi měishí bózhǔ de diǎnpíng yíxiàng hěn zhòngkěn.

    Lời nhận xét của blogger ẩm thực này xưa nay luôn xác đáng.

  • 地道dìdaoadj

    chính gốc, đúng vị; chuẩn

    “想吃地道的北京烤鸭,得去老字号。”

    Xiǎng chī dìdao de Běijīng kǎoyā, děi qù lǎozìhào.

    Muốn ăn vịt quay Bắc Kinh chính gốc thì phải đến tiệm lâu đời.

  • 品味pǐnwèiv, n

    thưởng thức, nếm kỹ; gu, khiếu thẩm mỹ

    “这杯茶要慢慢品味,才能尝出它的香气。”

    Zhè bēi chá yào mànmàn pǐnwèi, cáinéng chángchū tā de xiāngqì.

    Chén trà này phải thưởng thức từ từ mới cảm nhận được hương thơm của nó.

  • 烹饪pēngrènv, n

    nấu nướng, nghệ thuật nấu ăn

    “她周末去上烹饪课,想学做几道家常菜。”

    Tā zhōumò qù shàng pēngrèn kè, xiǎng xué zuò jǐ dào jiāchángcài.

    Cuối tuần cô ấy đi học nấu ăn, muốn học làm vài món ăn gia đình.

  • 回味huíwèiv, n

    dư vị, hậu vị; nhớ lại mà thấm thía

    “这道菜吃完以后,嘴里还有淡淡的回味。”

    Zhè dào cài chī wán yǐhòu, zuǐ lǐ hái yǒu dàndàn de huíwèi.

    Ăn xong món này, trong miệng vẫn còn dư vị thoang thoảng.

  • 浓郁nóngyùadj

    đậm đà, nồng (hương vị)

    “一打开锅盖,浓郁的香味就飘满了厨房。”

    Yì dǎkāi guōgài, nóngyù de xiāngwèi jiù piāo mǎn le chúfáng.

    Vừa mở nắp nồi, hương thơm nồng nàn đã lan khắp gian bếp.