Thợ Điện Cảnh Báo Chuyện Tự Đi Dây Điện - Cảnh Báo Mạnh Với 万万
Một người tự đấu ổ cắm cho lò nướng và máy sưởi, ổ cắm bốc khói, thợ điện đến kiểm tra và cảnh báo. Học "万万" để nói "tuyệt đối không…" và "hoàn toàn không ngờ". Ví dụ: "电的事万万马虎不得。"
- Dùng "万万 + 不 / 不能 / 不可 + Động từ" để cảnh báo mạnh, và "万万没想到" để nói điều hoàn toàn bất ngờ.
- Nói về an toàn điện trong nhà: dây điện, lớp cách điện, công suất, lão hóa, cháy hỏng, ốc vít, thiết bị bảo vệ.
- Phân biệt 万万 với 千万; biết 万万 chỉ đi với phủ định và đứng sau chủ ngữ.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 电线diànxiànn
dây điện
“装修时,墙里的电线最好穿管保护。”
Zhuāngxiū shí, qiáng lǐ de diànxiàn zuìhǎo chuānguǎn bǎohù.
Khi sửa nhà, dây điện trong tường tốt nhất nên luồn ống để bảo vệ.
- 绝缘juéyuánv, adj
cách điện; cách ly
“修电器时要穿绝缘鞋,戴绝缘手套。”
Xiū diànqì shí yào chuān juéyuánxié, dài juéyuán shǒutào.
Khi sửa đồ điện phải đi giày cách điện, đeo găng tay cách điện.
- 功率gōnglǜn
công suất
“这台空调功率不小,最好单独用一个插座。”
Zhè tái kōngtiáo gōnglǜ bù xiǎo, zuìhǎo dāndú yòng yí gè chāzuò.
Chiếc điều hòa này công suất không nhỏ, tốt nhất nên dùng riêng một ổ cắm.
- 老化lǎohuàv
lão hóa, xuống cấp (do dùng lâu)
“这栋楼的水管和线路都老化了,物业准备统一更换。”
Zhè dòng lóu de shuǐguǎn hé xiànlù dōu lǎohuà le, wùyè zhǔnbèi tǒngyī gēnghuàn.
Đường ống nước và đường dây điện của tòa nhà này đều đã xuống cấp, ban quản lý chuẩn bị thay đồng loạt.
- 烧毁shāohuǐv
cháy hỏng, thiêu hủy
“电压突然升高,烧毁了好几台电脑。”
Diànyā tūrán shēnggāo, shāohuǐ le hǎo jǐ tái diànnǎo.
Điện áp đột ngột tăng cao làm cháy hỏng mấy chiếc máy tính.
- 螺丝luósīn
ốc vít
“柜门有点儿歪,拧紧这颗螺丝就好了。”
Guìmén yǒudiǎnr wāi, nǐngjǐn zhè kē luósī jiù hǎo le.
Cánh tủ hơi lệch, vặn chặt con ốc này là được.
- 侥幸jiǎoxìngadj
may mắn thoát (nhờ ăn may); cầu may
“开车时打电话,千万别抱侥幸心理。”
Kāichē shí dǎdiànhuà, qiānwàn bié bào jiǎoxìng xīnlǐ.
Vừa lái xe vừa gọi điện, tuyệt đối đừng mang tâm lý cầu may.
- 外行wàihángn, adj
người ngoại đạo, không chuyên; không thạo nghề
“装修方面我是外行,全听设计师的。”
Zhuāngxiū fāngmiàn wǒ shì wàiháng, quán tīng shèjìshī de.
Về chuyện sửa nhà tôi là người ngoại đạo, nghe hết theo nhà thiết kế.
- 留神liúshénv
để ý, cẩn thận, chú ý
“楼梯刚拖过,下楼时留神别滑倒。”
Lóutī gāng tuō guo, xiàlóu shí liúshén bié huádǎo.
Cầu thang vừa lau xong, đi xuống chú ý kẻo trượt ngã.
- 装置zhuāngzhìn, v
thiết bị, bộ phận lắp đặt; lắp đặt
“这款热水器带有自动断电装置,比较安全。”
Zhè kuǎn rèshuǐqì dàiyǒu zìdòng duàndiàn zhuāngzhì, bǐjiào ānquán.
Mẫu bình nóng lạnh này có thiết bị tự ngắt điện, khá an toàn.
Luyện nghe
Bài 1/1冒烟的插座
Sáng thứ Bảy, trong căn hộ xây từ những năm chín mươi ở Thành Đô mà 苏安琳 vừa tự sửa sang. Tối hôm trước một ổ cắm trong phòng khách bốc khói, cô gọi thợ điện 雷国柱 đến.
苏安琳 (chủ căn hộ, nhân viên văn phòng) · 雷国柱 (thợ điện lâu năm)
1. 插座为什么会冒烟?
Vì sao ổ cắm lại bốc khói?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Nhà Phê Bình Ẩm Thực Đánh Giá Quán Hồ Nam Mới - Nhận Xét Chừng Mực Với 颇
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
